Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Bowel sterilisation, Gastrointestinal infections
Adult: As colistin sulfate: 1.5-3 MIU tid.
Child: As colistin sulfate: <15 kg: Not suitable; 15-30 kg: 0.75-1.5 MIU tid.

Severe Gram-negative infections
Adult: As colistimethate Na (strength expressed in terms of colistin base): 2.5-5 mg/kg/day in 2-4 divided doses. Max: 5 mg/kg/day.
Child: As colistimethate Na (strength expressed in terms of colistin base): 2.5 mg/kg/day divided 6-12 hrly.
Suy thận
 CrCl (mL/min) Dosage 
 10-29 1.5 mg/kg 36hrly. 
 30-49 2.5 mg/kg/day once daily or in 2 divided doses. 
 50-79 2.5-3.8 mg/kg/day in 2 divided doses. 
 ≥80 Same as adult dose. 
Hướng dẫn pha thuốc
Reconstitute 150 mg vial w/ 2 mL sterile water for inj. Reconstituted soln provides colistimethate Na at a concentration equivalent to 75 mg/mL colistin base.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Myasthenia gravis.
Thận trọng
Patients w/ renal impairment, porphyria. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Superinfection; renal damage; visual disturbances; GI disturbances, dizziness, nausea, vomiting; confusion, peripheral neuropathy; respiratory insufficiency and muscle weakness.
Potentially Fatal: Severe colitis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Due to neurologic disturbances that may occur, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor serum creatinine and BUN regularly while on treatment.
Quá liều
Symptoms: Signs of neuromuscular blockade e.g. paraesthesia, lethargy, confusion, ataxia, dizziness, apnoea. Possible respiratory arrest and acute renal failure. Management: Supportive treatment and steps to increase elimination rate of colistin e.g. mannitol diuresis, prolonged haemodialysis or peritoneal dialysis.
Tương tác
Potentiates action of curariform muscle relaxants. Increased nephrotoxicity w/ aminoglycosides, amphotericin B, capreomycin, vancomycin.
Tác dụng
Description: Colistin is a polymyxin antibiotic which is active against aerobic gram-ve bacteria including most enterobacteria except Proteus, Providentia and Serratia. Susceptible organisms include P. aeruginosa, Legionella spp, H. influenzae, Acinetobacter, V. cholera, Salmonella, Shigella and Pasteurella. It acts as a cationic detergent that causes leaking of intracellular substances and cell death by damaging the bacterial cytoplasmic membrane.
Absorption: Poorly absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: 2-3 hr (IM).
Distribution: Reversibly bound to body tissues; diffuses across the placenta but negligible into the CSF except in infants. Enters breast milk.
Excretion: More rapid in childn than in adults; diminished in patients with renal impairment.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Colistin, CID=5311054, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C. Reconstituted soln: Store between 2-8°C.
Phân loại MIMS
Các loại kháng sinh khác
Tài liệu tham khảo
Anon. Colistin (Colistimethate) . Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 11/08/2015.

Buckingham R (ed). Colistin Sulfate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 11/08/2015.

Colistimethate for Injection (JHP Pharmaceuticals, LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 11/08/2015.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Colistimethate Sodium. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 11/08/2015.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Colistin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Colimycine
  • Colistimethate
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in