Corifollitropin alfa


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Subcutaneous
Ovarian stimulation regimens for assisted reproduction in infertility
Adult: Combination therapy w/ gonadotropin-releasing hormone (GnRH) antagonist: ≤36 yr ≤60 kg: 100 mcg. >60 kg: 150 mcg; >36 yr ≥50 kg: 150 mcg. Given as a single dose on stimulation day 1, followed by a GnRH antagonist started on stimulation day 5 or 6 depending on ovarian response.
Chống chỉ định
Ovarian, breast, uterine, pituitary, hypothalamic tumours; abnormal vaginal bleeding, primary ovarian failure, enlarged ovaries, ovarian cyst, history of ovarian hyperstimulation syndrome (OHSS); previous controlled ovarian stimulation (COS) cycle yielding >30 follicles measuring ≥11 mm; >20 basal antral follicle count, uterine fibroid tumour, reproductive organ malformation, polycystic ovarian syndrome (PCOS). Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Patient w/ risk factors for thromboembolic events (e.g. family history, severe obesity, thrombophilia); history of multiple infertility treatment; history of ovarian torsion, previous or current ovarian cysts, risk factor for high ovarian response. Renal impairment.
Phản ứng phụ
Significant: Ovarian torsion, multiple pregnancies and births, ectopic pregnancies, congenital malformations, ovarian and other reproductive system neoplasms, thromboembolic events.
Nervous: Headache, dizziness, fatigue.
GI: Nausea.
Genitourinary: Pelvic discomfort/pain.
Endocrine: Breast tenderness.
Potentially Fatal: Severe OHSS.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness, if affected, do not drive or operate machinery.
MonitoringParameters
Assess infertility prior to treatment. Monitor for signs of OHSS in patients receiving 1st cycle of treatment.
Lab Interference
May cause false +ve HCG pregnancy test.
Tác dụng
Description: Corifollitropin alfa is a long acting modified recombinant FSH agonist. It initiates and sustains follicular growth for 1 wk. This is achieved by adding a carboxy-terminal peptide of β-subunit of HCG to the β-chain of human FSH.
Pharmacokinetics:
Absorption: Bioavailability: 58%. Time to peak plasma concentration: 44 hr.
Distribution: Distributed mainly to ovaries and kidneys. Volume of distribution: 9.2 L.
Excretion: Mainly via urine. Elimination half-life: 70 hr.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Do not freeze.
Any unused portions should be disposed of in accordance w/ local requirements.
Phân loại ATC
G03GA09 - corifollitropin alfa ; Belongs to the class of gonadotropins. Used as ovulation stimulants.
References
Buckingham R (ed). Corifollitropin Alfa. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/09/2017.

Joint Formulary Committee. Corifollitropin Alfa. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 04/09/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Corifollitropin alfa từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in