NEW
Cosyrel

Cosyrel

Nhà sản xuất:

Servier
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Bisoprolol fumarat 5 mg, perindopril arginin 5 mg hoặc Bisoprolol fumarat 5 mg, perindopril arginin 10 mg.
Chỉ định/Công dụng
Liệu pháp thay thế trong điều trị tăng HA và/hoặc bệnh mạch vành ổn định (Cosyrel 5mg/5mg & Cosyrel 5mg/10mg) và/hoặc suy tim mạn tính ổn định kèm giảm chức năng tâm thu thất trái (Cosyrel 5mg/5mg) trên bệnh nhân trưởng thành đã kiểm soát thích hợp bằng bisoprolol + perindopril với mức liều tương đương.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
1 viên x 1 lần/ngày. Điều trị ổn định với cùng 1 mức liều ít nhất 4 tuần. Khi cần, chỉnh liều với từng thành phần. Bệnh nhân suy thận ClCr mL/phút ≥60: 1 viên 5mg/5mg hoặc ½ viên 5mg/10mg mỗi ngày, 30-<60: ½ viên 5mg/5mg mỗi ngày, <30: hiệu chỉnh liều riêng cho từng thành phần.
Cách dùng
Uống vào buổi sáng trước khi ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với ACEI. Suy tim cấp hoặc đợt tiến triển của suy tim mất bù cần tiêm truyền tĩnh mạch các thuốc có ảnh hưởng trên sức co bắp của tim. Sốc tim. Blốc nhĩ thất. Hội chứng nút xoang bệnh lý. Nhịp tim chậm có triệu chứng. Tụt HA có triệu chứng. Hen phế quản/COPD nặng. Tắc động mạch ngoại vi/hội chứng Raynaud thể nặng. U tủy thượng thận chưa điều trị. Nhiễm acid chuyển hóa. Tiền sử phù mạch liên quan ACEI. Phù mạch nguyên phát hoặc di truyền. 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ. Dùng đồng thời aliskiren trên bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 mL/phút/1,73m²).
Thận trọng
Bệnh nhân blốc nhĩ thất độ 1, hẹp van hai lá, hẹp động mạch chủ, phì đại cơ tim, đau thắt ngực Prinzmetal, suy thận, thẩm tách bằng màng lọc hiệu năng cao, bệnh lý mạch máu collagen, đang sử dụng phác đồ ức chế miễn dịch/allopurinol/procainamid, ăn kiêng hoàn toàn, vảy nến/tiền sử vảy nến. Tụt HA có triệu chứng ở bệnh nhân giảm thể tích/suy tim. Dị ứng/phù mạch. Ho. Tăng K máu. Tránh ngừng thuốc đột ngột. Giảm liều nếu nhịp tim chậm. Phản ứng dạng phản vệ trong khi tách loại LDL bằng dextran sulphat hoặc trong điều trị chống mẫn cảm. Thuốc chẹn beta có thể che dấu triệu chứng tụt đường huyết/nhiễm độc giáp, làm trầm trọng thêm triệu chứng bệnh tắc nghẽn động mạch ngoại vi. Ngừng sử dụng 1 ngày trước phẫu thuật. 3 tháng đầu thai kỳ, thời kỳ cho con bú: không khuyến cáo dùng.
Phản ứng phụ
Thường gặp: đau đầu, chóng mặt, làm trầm trọng thêm bệnh suy tim, tụt HA, lạnh các chi, buồn nôn, nôn, rối loạn vị giác, khó tiêu, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, suy nhược, mệt mỏi, dị cảm, rối loạn thị giác, ù tai, ho, khó thở, phát ban, ngứa, chuột rút.
Tương tác
Aliskiren, muối K, thuốc lợi tiểu giữ K, ARB, NSAID, heparin, ciclosporin, tacrolimus, trimethoprim: tăng nguy cơ tăng K máu. Thuốc điều trị tăng HA tác dụng trên trung ương: có thể làm suy tim trầm trọng thêm. Thuốc chống loạn nhịp nhóm I & III: có thể tăng tác dụng trên thời gian dẫn truyền nhĩ thất. Verapamil, diltiazem: làm giảm sức co bóp cơ tim, giảm dẫn truyền nhĩ thất. ARB: ức chế kép RAAS làm tăng biến cố bất lợi. Estramustin, gliptin: tăng nguy cơ phù mạch. NSAID: có thể giảm tác dụng điều trị tăng HA, tăng nguy cơ xấu đi chức năng thận. Thuốc điều trị tăng HA, giãn mạch, chống trầm cảm ba vòng, chống loạn thần, gây mê, thuốc lợi tiểu không giữ K, baclofen: có thể tăng tác dụng hạ HA. Thuốc cường giao cảm: giảm tác dụng điều trị tăng HA. Thuốc cường phó giao cảm, glycosid tim: có thể tăng thời gian dẫn truyền nhĩ thất, giảm nhịp tim. Thuốc phong bế beta dùng tại chỗ: có thể tăng tác dụng toàn thân của bisoprolol. Mefloquin: tăng nguy cơ nhịp tim chậm. IMAO (trừ MAO-B): tăng tác dụng hạ HA, tăng nguy cơ xuất hiện cơn tăng HA. ACEI làm tăng nồng độ và độc tính có hồi phục của lithi, có thể tăng tác dụng hạ đường huyết của thuốc trị đái tháo đường.
Phân loại ATC
C09BX02 - perindopril and bisoprolol ; Belongs to the class of ACE inhibitors and other combinations. Used in the treatment of cardiovascular disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Cosyrel viên nén bao phim 5 mg/5 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 30's
Dạng bào chế
Cosyrel viên nén bao phim 5 mg/10 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 30's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in