Cruderan 500

Cruderan 500

deferiprone

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Deferiprone.
Chỉ định/Công dụng
Bệnh Thalassemia thể nặng: đơn trị tình trạng thừa sắt khi liệu pháp chelat gặp phải CCĐ hoặc không đáp ứng đầy đủ, kết hợp liệu pháp chelat khác khi đơn trị bằng liệu pháp chelat không hiệu quả, phòng ngừa và điều trị tình trạng đe dọa tính mạng do quá tải sắt (chủ yếu quá tải cho tim) cần điều trị nhanh và chuyên sâu.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Uống 25 mg/kg x 3 lần/ngày. Liều theo mỗi kg cân nặng được tính gần với ½ viên [người nặng 20kg: 1 viên, 30kg: 1,5 viên, 40kg: 2 viên, ...., 90kg: 4,5 viên (tăng 10kg thì tăng ½ viên)]. Chỉnh liều (hiệu quả giảm sắt bị ảnh hưởng bởi liều lượng và mức độ thừa sắt) trong đơn trị: kiểm tra ferritin huyết thanh hoặc các chỉ số khác về lượng sắt trong cơ thể mỗi 2-3 tháng, chỉnh liều phù hợp với đáp ứng và mục tiêu (duy trì hoặc giảm gánh nặng sắt trong cơ thể), ngưng điều trị nếu ferritin huyết thanh < 500 µg/L; khi kết hợp liệu pháp chelat khác [deferoxamin 75 mg/kg/ngày (dữ liệu sử dụng còn hạn chế, thận trọng phối hợp tương tự)] ở bệnh nhân suy tim do thừa sắt: deferiprone 75-100 mg/kg/ngày, nhưng không được quá 100 mg/kg/ngày, tư vấn thêm thông tin về deferoxamin.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Tiền sử tái diễn các đợt giảm bạch cầu trung tính. Tiền sử mất bạch cầu hạt. Phụ nữ có thai, cho con bú. Dùng các sản phẩm có liên quan giảm bạch cầu trung tính hoặc có thể gây bạch cầu hạt trong thời gian điều trị (do không rõ cơ chế gây giảm bạch cầu trung tính của deferiprone).
Thận trọng
Không nên bắt đầu điều trị ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch (trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ), suy thận/gan. Đánh giá định kỳ đáp ứng và theo dõi phản ứng không mong muốn. Tử vong và đe dọa tính mạng do mất bạch cầu hạt đã được báo cáo khi phối hợp với deferoxamin. Liều >2,5x100 (mg/kg/ngày) trong thời gian dài có thể dẫn đến rối loạn thần kinh, ngưng sử dụng nếu có rối loạn thần kinh. Trẻ em 6-10 tuổi/< 6 tuổi: hạn chế/không có dữ liệu sử dụng.
Tác dụng không mong muốn
Rất thường gặp: buồn nôn, nôn, đau bụng; nước tiểu bị đổi màu. Thường gặp: giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; tăng cảm giác thèm ăn; đau đầu; tiêu chảy; đau khớp; mệt mỏi; tăng men gan. Không rõ tần suất: phản ứng quá mẫn; phát ban; nổi mề đay.
Tương tác
Thuốc có khả năng gây giảm bạch cầu trung tính hoặc mất bạch cầu hạt. Thuốc chứa cation hóa trị 3 như thuốc kháng acid chứa nhôm. Vit C.
Phân loại MIMS
Thuốc giải độc & khử độc
Phân loại ATC
V03AC02 - deferiprone ; Belongs to the class of iron chelating agents. Used in iron overload.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Cruderan 500 Viên nén bao phim 500 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in