Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Nausea and vomiting
Adult: As hydrochloride: 50 mg up to tid, up to 200 mg/day. For prevention of motion sickness, 1st dose should be given 30 min before travelling.
Child: 6-12 yr: As hydrochloride: 25 mg up to tid. For prevention of motion sickness, 1st dose should be given 30 min before travelling.

Prophylaxis of postoperative nausea and vomiting
Adult: As cyclizine lactate: 50 mg up to tid via slow IV inj over 20 minutes. May give 1st dose 20 minutes before anticipated end of surgery. Treatment should start within the the 1st 24 hours of surgery and should not continue beyond 48 hours.
Renal Impairment
Dose reductions may be needed.
Hepatic Impairment
Avoid in severe liver disease.
Tương kỵ
Cyclizine lactate may be incompatible with oxytetracycline hydrochloride, chlortetracycline hydrochloride, benzylpenicillin and solutions with a pH ≥6.8.
Chống chỉ định
Premature or full-term neonates.
Thận trọng
Angle closure glaucoma; urinary retention; prostatic hypertrophy; pyloroduodenal obstruction; epilepsy, severe CV disorders; known or suspected QT interval prolongation; hypokalaemia or other electrolyte imbalances; asthma; hepatic impairment. May impair ability to drive or operate machinery. Tolerance with prolonged use. Broken or eczematous skin (topical use). Pregnancy and lactation. Elderly. Children <6 yr. Dependence.
Phản ứng phụ
CNS depression e.g. drowsiness to deep sleep, lassitude, dizziness and incoordination. Headache, psychomotor impairment, dry mouth, thickening of mucous secretions, blurred vision, difficult or painful urination, constipation and increased gastric reflux. Occasionally, GI disturbances, palpitations and arrhythmias. Rashes and hypersensitivity reactions. Blood dyscrasias (rare). Convulsions, sweating, myalgia, paraesthesias, extrapyramidal effects, tremor, sleep disturbances, tinnitus, hypotension and hair loss.
Quá liều
Dry mouth, blurred vision, tachycardia, urinary retention, drowsiness, dizziness, inco-ordination, ataxia, weakness, hyperexcitability, disorientation, impaired judgement, hallucinations, hyperkinesia, extrapyramidal motor disturbances, convulsions, hyperpyrexia and respiratory depression. Gastric lavage followed by supportive measures for respiration and circulation.
Tương tác
Enhanced sedative effects of alcohol, barbiturates, hypnotics, opioid analgesics, anxiolytic sedatives, antipsychotics. Additive antimuscarinic actions with other antimuscarinic drugs and some antidepressants (TCAs and MAOIs). May mask ototoxicity symptoms caused by aminoglycoside antibiotics.
Tác dụng
Description: Cyclizine is a sedative antihistamine with antimuscarinic activity.
Onset: Within 2 hr upon GI absorption.
Duration: Approximately 4 hr.
Absorption: Absorbed from the GI tract.
Metabolism: Hepatically metabolised to relatively inactive metabolite.
Excretion: Plasma elimination half-lives of 20 hr.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Cyclizine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in