Cyclopentolate


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Ophthalmic
Mydriasis and cycloplegia for refraction
Adult: As 0.5, 1, or 2% soln: Instill 1 drop to each eye 30-60 min prior to procedure, may repeat after 5-15 min if necessary. Deeply pigmented eyes may require higher strength. Apply pressure over the nasolacrimal sac for 2-3 min after instillation to minimize absorption.
Child: As 0.5 or 1% soln: 3 mth to 12 yr Instill 1 drop of 1% soln to each eye 30-60 min prior to procedure; >12 yr Instill 1 drop of 0.5% soln to each eye 30-60 min prior to procedure, may repeat after 5-10 min if necessary. Apply pressure over the nasolacrimal sac for 2-3 min after instillation to minimize absorption. Observe for 45 min after instillation.

Ophthalmic
Iritis, Uveitis
Adult: As 0.5 or 1% soln: Instill 1 drop onto the affected eye(s) 6-8 hrly. Deeply pigmented eyes may require higher strength.
Child: ≥3 mth Same as adult dose.
Chống chỉ định
Confirmed or suspected narrow-angle glaucoma.
Thận trọng
Patient w/ Down syndrome. Debilitated patients. Childn w/ spastic paralysis or brain damage. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Transient increase in intraocular pressure, ocular irritation and burning sensation, CNS disturbance, psychotic reactions.
Nervous: Insomnia, drowsiness, ataxia, hallucination, hyperactivity, incoherent speech, restlessness, seizure.
CV: Tachycardia.
Ophthalmologic: Accommodation disturbance, intolerance to bright light, stinging, blurring of vision, punctal stenosis.
Dermatologic: Burning sensation of the skin.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause transient blurring of vision and increased sensitivity to light, if affected, do not drive or operate machinery. Remove contact lenses prior to admin and reinsert after 15 min.
MonitoringParameters
Perform tonometric examination prior to use of drug.
Quá liều
Symptoms: Increased intraocular pressure, behavioural disturbances, hyperpyrexia, tachycardia, HTN, vasodilation, urinary retention, diminished GI motility, decreased salivary, sweat glands, bronchial, pharynx, and nasal secretions. Management: Supportive treatment.
Tương tác
May interfere w/ ocular antihypertensive action of carbachol, pilocarpine, or ophthalmic cholinesterase inhibitors.
Tác dụng
Description: Cyclopentolate is a tertiary amine antimuscarinic agent. It reversibly blocks the action of acetylcholine resulting in relaxation of innervated iris sphincter muscle producing mydriasis. Additionally, it also paralyzes the ciliary muscle of the lense producing cycloplegia.
Onset: Max: Mydriasis: Approx 30-60 min. Cycloplegia: 25-75 min.
Duration: Mydriasis: Approx 24 hr. Cycloplegia: 6-24 hr.
Pharmacokinetics:
Absorption: May be systemically absorbed by transcorneal absorption.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Cyclopentolate

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Cyclopentolate, CID=2905, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Cyclopentolate (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C. Protect from light. Do not freeze.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
S01FA04 - cyclopentolate ; Belongs to the class of anticholinergics used as mydriatics and cycloplegics.
References
Anon. Cyclopentolate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 05/07/2017.

Buckingham R (ed). Cyclopentolate Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 05/07/2017.

Cyclopentolate Solution/Drops (Akorn, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 05/07/2017.

Joint Formulary Committee. Cyclopentolate Hydrochloride. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 05/07/2017.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Cyclopentolate Hydrochloride (EENT). AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 05/07/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Cyclopentolate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Skiacol
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in