Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Relapsing forms of multiple sclerosis
Adult: 150 mg once mthly. Missed dose: ≤2 wk: Administer as soon as possible. >2 wk: Skip the missed dose and wait until the next scheduled dose.
Suy gan
Chống chỉ định
Pre-existing hepatic disease or hepatic impairment including ALT or AST ≥2 times the upper limit of normal (ULN), history of autoimmune hepatitis.
Thận trọng
Patient w/ previous or current depressive disorders, severe active infection, TB. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Hypersensitivity reactions e.g. anaphylaxis, angioedema, urticaria, rash, pruritus), dermatitis, eczema, psoriasis, skin exfoliation, acne, erythema, dry skin, toxic skin eruption; lymphadenopathy, lymphadenitis, non-infectious colitis; nasopharyngitis, upper resp tract infection, pneumonia, bronchitis, viral infection, influenza, laryngitis, tonsillitis, pharyngitis, folliculitis, anaemia, depression, oropharyngeal pain, diarrhoea, pyrexia, increased ALT/AST.
Potentially Fatal: Autoimmune hepatitis; hepatic failure.
Chỉ số theo dõi
Monitor serum transaminases (ALT and AST) and bilirubin levels prior to initiation, monthly during treatment, and up to 4 mth after last dose.
Tương tác
May reduce the therapeutic effect of live vaccines.
Tác dụng
Description: Daclizumab is a humanised monoclonal antibody that blocks interleukin-2 (IL-2) receptor by binding to the α-chain (CD25 subunit) on the surface of activated T-lymphocytes. The precise mechanism by which it exerts therapeutic effects in multiple sclerosis is unknown.
Absorption: Bioavailability: Approx 90%. Time to peak plasma concentration: 5-7 days.
Distribution: Primarily confined to vascular and interstitial spaces; crosses placenta. Volume of distribution: Approx 6.34 L.
Metabolism: Catabolised to peptides and amino acids.
Excretion: Terminal elimination half-life: Approx 21 days.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Protect from light. Do not freeze.
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế miễn dịch
Phân loại ATC
L04AC01 - daclizumab ; Belongs to the class of interleukin inhibitors. Used as immunosuppressants.
Tài liệu tham khảo
Anon. Daclizumab. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 28/09/2016.

Buckingham R (ed). Daclizumab. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 28/09/2016.

Zinbryta Injection, Solution (Abbvie). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 28/09/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Daclizumab từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Zenapax
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in