Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Chronic hepatitis C
Adult: In patients w/ chronic hepatitis C genotype 1: 250 mg bid in the morning and evening, in combination w/ other antivirals. Recommended treatment duration: 12 or 24 wk.
Hepatic Impairment
Moderate (Child-Pugh B): Not recommended. Severe (Child-Pugh C): Contraindicated.
Chống chỉ định
HIV co-infection w/o suppressive antiretroviral therapy. Severe hepatic impairment. Co-admin w/ ethinylestradiol-containing products, strong or moderate enzyme inducers, strong CYP2C8 inhibitors, systemic tacrolimus, sirolimus, or everolimus.
Thận trọng
Patient w/ hepatitis B virus infection. Moderate hepatic impairment. Not intended for admin as monotherapy.
Phản ứng phụ
Significant: Elevated ALT.
Nervous: Insomnia, fatigue, asthenia.
GI: Nausea.
Haematologic: Anaemia.
Dermatologic: Pruritus, angioedema.
Potentially Fatal: Hepatic decompensation and hepatic failure.
Tương tác
May affect the efficacy of vit K antagonists. Increases exposure to rosuvastatin. Decreased exposure to CYP2C19 substrate (e.g. lansoprazole). Increased plasma concentration w/ teriflunomide, deferasirox.
Potentially Fatal: Increased risk of ALT elevations w/ ethinylestradiol-containing products. Decreased plasma levels and therapeutic effect w/ strong or moderate enzyme inducers (e.g. carbamazepine, efavirenz, rifampicin). Increased plasma levels w/ strong CYP2C8 inhibitors (e.g. gemfibrozil). Increases the concentration of systemic tacrolimus, sirolimus, or everolimus.
Food Interaction
Increased absorption w/ food. Decreased plasma levels w/ St. John’s wort.
Tác dụng
Description: Dasabuvir is a non-nucleoside inhibitor of non-structural protein 5B (NS5B), an RNA-dependent RNA polymerase which is an essential component of the hepatitis C virus replication process.
Absorption: Absorbed from the GI tract. Increased absorption w/ food. Time to peak plasma concentration: 4-5 hr.
Distribution: Plasma protein binding: >99.5% (dasabuvir); 94.5% (M1 metabolite).
Metabolism: Metabolised mainly by CYP2C8, and to a lesser extent by CYP3A.
Excretion: Elimination half-life: Approx 6 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Dasabuvir, CID=56640146, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Dasabuvir (accessed on Jan. 20, 2020)

Bảo quản
Store below 30°C.
Any unused portions should be disposed of in accordance w/ local requirements.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J05AP09 - dasabuvir ; Belongs to the class of antivirals for treatment of HCV infections. Used in the treatment of hepatitis C viral infections.
Buckingham R (ed). Dasabuvir. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 14/06/2017.

Joint Formulary Committee. Dasabuvir. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 14/06/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Dasabuvir từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in