Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Advanced prostate cancer
Adult: Loading dose: As 40 mg/mL solution: 240 mg (given as 2 separate injections of 120 mg). Maintenance: As 20 mg/mL solution: 80 mg once every 28 days, starting 28 days after the initial dose. Doses are administered in the abdominal area.
Hướng dẫn pha thuốc
Add 4.2 or 3 mL of sterile water for injection to a vial containing 80 or 120 mg, respectively, to provide a 20 or 40 mg/mL solution, respectively. Swirl gently, do not shake.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Patient with congenital long QT syndrome, history of or risk factors for QT prolongation (e.g. cardiac failure, electrolyte imbalance) and CV disease; diabetes, risk factors for low BMD. Moderate to severe renal (CrCl <50 mL/min) and severe hepatic impairment.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Anaemia, hypersensitivity reactions, QT prolongation, decreased BMD, decreased glucose tolerance, CV disease, antibody formation.
Gastrointestinal disorders: Nausea, constipation, diarrhoea.
General disorders and administration site conditions: Chills, fatigue, pyrexia, influenza-like illness, injection site reactions (e.g. erythema, pain), asthenia, night sweats.
Investigations: Increased hepatic transaminases.
Metabolism and nutrition disorders: Increased weight.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Back pain, arthralgia.
Nervous system disorder: Dizziness, headache.
Psychiatric disorders: Insomnia.
Reproductive system and breast disorders: Gynaecomastia, erectile dysfunction, testicular atrophy.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash, hyperhidrosis.
Vascular disorders: Hot flush, hypertension.
Potentially Fatal: Rarely, anaphylaxis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness and fatigue, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor prostate-specific antigen (PSA), serum testosterone levels, LFTs, serum electrolytes (e.g. Na, K, Ca, Mg), BMD, ECG.
Tương tác
Increased risk of QT prolongation with class IA (e.g. disopyramide) or class III (e.g. amiodarone) antiarrhythmics, antipsychotics, methadone and moxifloxacin.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
May interfere with diagnostic test results for gonadotropic and gonadal functions.
Tác dụng
Mechanism of Action: Degarelix, a synthetic decapeptide, reversibly and competitively binds to gonadotropin-releasing hormone (GnRH) receptors in the anterior pituitary gland, thereby decreasing secretion of luteinising hormone (LH) and follicle stimulating hormone (FSH), and subsequently reducing testicular androgen synthesis.
Absorption: Time to peak plasma concentration: Within 2 days (loading dose).
Distribution: Volume of distribution: Approx 1 L/kg. Plasma protein binding: Approx 90%.
Metabolism: Undergoes peptide hydrolysis in the hepato-biliary system.
Excretion: Mainly via faeces (approx 70-80%, mainly as peptide fragments); via urine (approx 20-30%). Terminal elimination half-life: Approx 43-53 days (loading dose); approx 28 days (maintenance dose).
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Degarelix, CID=16136245, (accessed on Jan. 20, 2020)

Bảo quản
Store at or below 25°C.
Follow applicable procedures for receiving, handling, administration and disposal. Wear gloves during receiving, unpacking, and placing in storage.
Phân loại MIMS
Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L02BX02 - degarelix ; Belongs to the class of other hormone antagonists and related agents. Used in the treatment of advanced prostate cancer.
Tài liệu tham khảo
Anon. Degarelix. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. Accessed 03/04/2018.

Anon. Degarelix. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 03/04/2018.

Buckingham R (ed). Degarelix. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. . Accessed 03/04/2018.

Firmagon (Ferring Pharmaceuticals Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 03/04/2018.

Joint Formulary Committee. Degarelix. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 03/04/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Degarelix từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Firmagon
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in