Dermovate

Dermovate

clobetasol

Nhà sản xuất:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Clobetasol propionate.
Chỉ định/Công dụng
Làm giảm triệu chứng viêm và ngứa: Vẩy nến (trừ dạng mảng lan rộng), viêm da dai dẳng khó chữa, lichen phẳng, lupus ban đỏ dạng đĩa & các bệnh da khác không đáp ứng thỏa đáng với steroid hiệu lực thấp hơn.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn, người già, trẻ em > 12t.: Bôi một lớp mỏng, xoa nhẹ vừa đủ để phủ kín vùng da bệnh 1 hoặc 2 lần mỗi ngày cho tới 4 tuần (và không quá 4 tuần) đến khi tình trạng được cải thiện, sau đó giảm số lần sử dụng hoặc chuyển điều trị bằng thuốc có hiệu lực thấp hơn. Tối đa 50 g/tuần. Có thể lặp lại các đợt điều trị ngắn để kiểm soát các đợt bùng phát. Với sang thương khó chữa (đặc biệt có tăng sừng hóa), nếu cần, rửa sạch & băng kín qua đêm vùng điều trị bằng màng phim polythene, sau đó chỉ bôi thuốc mà không băng kín. Nếu tình trạng xấu đi hoặc không cải thiện trong vòng 2-4 tuần, đánh giá lại điều trị và chẩn đoán. Chàm: Khi đã kiểm soát được bệnh, ngừng điều trị dần và duy trì bằng thuốc làm mềm da. Bệnh da dai dẳng khó chữa, bệnh nhân hay bị tái phát: Khi đã điều trị hiệu quả một đợt cấp, cân nhắc dùng ngắt quãng (ngày 1 lần, 2 lần một tuần, không băng kín).
Chống chỉ định
NK da chưa được điều trị. Bệnh trứng cá đỏ rosacea. Mụn trứng cá. Ngứa nhưng không viêm. Ngứa quanh hậu môn & vùng sinh dục. Viêm da quanh miệng. Quá mẫn với thuốc. Nhiễm virus. Nhiễm nấm. Vảy nến dạng mảng lan rộng. Trẻ < 12t.
Thận trọng
Sau mỗi lần bôi, giữ cho thuốc đủ thời gian hấp thu vào da trước khi bôi thuốc làm mềm da. Người cao tuổi, trẻ em: giới hạn thời gian điều trị. Bệnh nhân suy gan/thận, có tiền sử quá mẫn tại chỗ với thành phần thuốc, bị vẩy nến. Nếu biểu hiện h/c Cushing & ức chế trục dưới đồi-tuyến yên-tuyến thượng thận: giảm số lần bôi hoặc thay thuốc có hiệu lực thấp hơn. Yếu tố nguy cơ tăng tác dụng toàn thân (hiệu lực & công thức steroid tại chỗ; thời gian phơi nhiễm với thuốc, bôi thuốc diện rộng hoặc trên vùng da băng kín, vùng da mỏng, vùng da bị rách hoặc bị tổn thương; tăng hydrat hóa lớp sừng). Tránh thuốc tiếp xúc mắt. Dùng kháng sinh và ngừng bôi thuốc khi nhiễm trùng lan rộng. Phụ nữ có thai, cho con bú (tránh bôi đầu vú).
Phản ứng phụ
Tương tác
Thuốc ức chế CYP3A4 (như ritonavir, itraconazol).
Phân loại MIMS
Corticoid dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D07AD01 - clobetasol ; Belongs to the class of very potent (group IV) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Dermovate Kem bôi ngoài da 0.05%
Trình bày/Đóng gói
15 g x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in