Docefnir 100 mg

Docefnir 100 mg

cefdinir

Nhà sản xuất:

DOMESCO
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Cefdinir.
Chỉ định/Công dụng
Viêm phổi mắc phải cộng đồng. Đợt cấp viêm phế quản mạn. Viêm xoang cấp. Viêm hầu họng/amiđan. Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da. Viêm tai giữa cấp.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn viêm phổi mắc phải cộng đồng, viêm da & cấu trúc da, đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm xoang cấp, viêm họng/amiđan: 300 mg x 2 lần/ngày hoặc 600 mg x 1 lần/ngày, trong 5-10 ngày. Trẻ 6 tháng-12 tuổi viêm tai giữa cấp, viêm họng/amiđan, viêm xoang cấp, viêm da & cấu trúc da: 7 mg/kg x 2 lần/ngày hoặc 14 mg/kg/ngày, trong 5-10 ngày, tối đa 600 mg/ngày. Suy thận ClCr <30 mL/phút: người lớn: 300 mg/ngày, trẻ em: 7 mg/kg/ngày (tối đa 300 mg/ngày).
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với kháng sinh có nhân cephem khác.
Thận trọng
Tiền sử cá nhân/gia đình bị dị ứng. Bệnh nhân suy thận nặng, dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch, người lớn tuổi, suy kiệt. Phụ nữ có thai/cho con bú. Viêm ruột kết màng giả.
Phản ứng phụ
Thường gặp: Ban da, mày đay, tăng bạch cầu ưa eosin, sốt, phản ứng giống bệnh huyết thanh và phản vệ, tiêu chảy, bệnh nấm Candida âm đạo, buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, viêm âm đạo.
Tương tác
Chế phẩm chứa sắt, thuốc kháng acid, probenecid. Xét nghiệm glucose trong nước tiểu, phản ứng Coombs trực tiếp: có thể (+) giả.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01DD15 - cefdinir ; Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Docefnir Viên nang 100 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;10 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in