Domenol

Domenol

methylprednisolone

Nhà sản xuất:

DOMESCO
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Methylprednisolon.
Chỉ định/Công dụng
Dùng làm thuốc chống viêm hoặc ức chế miễn dịch để điều trị một số bệnh bao gồm: viêm khớp dạng thấp; lupus ban đỏ hệ thống; viêm mạch, viêm động mạch thái dương, viêm quanh động mạch nốt; bệnh sarcoid; hen phế quản; viêm loét đại tràng mạn; thiếu máu tán huyết mắc phải (tự miễn), giảm bạch cầu hạt, dị ứng nặng gồm cả phản vệ; ung thư (như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt), hội chứng thận hư nguyên phát.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Xác định liều theo từng cá nhân. Liều bắt đầu 6-40 mg/ngày, sau đó giảm dần đến liều thấp nhất có thể. Khi cần dùng liều cao kéo dài, áp dụng liệu pháp cách ngày (1 liều duy nhất 2 ngày 1 lần vào buổi sáng) sau khi đã kiểm soát được tiến trình bệnh.
Cách dùng
Nên dùng cùng với thức ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. NK nặng (trừ sốc NK và lao màng não). Tổn thương da do virus/nấm/lao. Đang dùng vaccin virus sống.
Thận trọng
Bệnh nhân loãng xương, mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày/tá tràng, đái tháo đường, tăng HA, suy tim, trẻ đang lớn, người cao tuổi. Suy thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngưng thuốc đột ngột/stress. Phụ nữ có thai. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Thường gặp: đái tháo đường; mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động; tăng ngon miệng, khó tiêu; chảy máu cam; rậm lông; đau khớp; đục thủy tinh thể, glôcôm.
Tương tác
Ciclosporin, erythromycin, phenobarbital, phenytoin, carbamazepin, ketoconazol, rifampicin, thuốc lợi tiểu giảm kali huyết, insulin.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
H02AB04 - methylprednisolone ; Belongs to the class of glucocorticoids. Used in systemic corticosteroid preparations.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Domenol Viên nén 16 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;10 × 10's;20 × 10's;3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in