Dorodipin 10 mg

Dorodipin 10 mg

amlodipine

Nhà sản xuất:

DOMESCO
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Amlodipin.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị tăng HA. Dự phòng đau thắt ngực ổn định mạn tính hoặc cơn đau thắt ngực do co thắt mạch vành prinzmetal.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: khởi đầu 5 mg/lần/ngày, tăng liều tùy theo đáp ứng, tối đa 10 mg/lần/ngày. Bệnh nhân suy gan: khởi đầu 2,5 mg/1 lần/ngày.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với dihydropyridin. Hạ HA nặng, sốc tim, nghẽn thất trái. Suy tim chưa điều trị ổn định sau nhồi máu cơ tim cấp; hẹp động mạch chủ có triệu chứng đáng kể trên lâm sàng, cơn đau thắt ngực không ổn định (trừ cơn đau thắt ngực prinzmetal).
Thận trọng
Bệnh nhân loạn chuyển hóa porphyrin cấp, suy tim sung huyết, suy gan, lớn tuổi. Chưa đánh giá tính an toàn và hiệu quả ở trẻ <6 tuổi. Phụ nữ mang thai/cho con bú. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Thường gặp: Phù cổ chân, mệt mỏi, suy nhược; đánh trống ngực; buồn ngủ, chóng mặt, nhức đầu, chuột rút; buồn nôn, đau bụng, khó tiêu, thói quen đi cầu thay đổi; khó thở; rối loạn thị giác; đỏ bừng mặt, cảm giác nóng.
Tương tác
Nước ép bưởi, thuốc cảm ứng/ức chế CYP3A4, dantrolen tiêm truyền, tacrolimus, simvastatin, thuốc gây mê, lithi, NSAID (đặc biệt indomethacin), thuốc liên kết cao với protein.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C08CA01 - amlodipine ; Belongs to the class of dihydropyridine derivative selective calcium-channel blockers with mainly vascular effects. Used in the treatment of cardiovascular diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Dorodipin Viên nén 10 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;10 × 10's;90's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in