Dorotor

Dorotor

atorvastatin

Nhà sản xuất:

DOMESCO
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Atorvastatin.
Chỉ định/Công dụng
Rối loạn lipid máu. Dự phòng biến chứng tim mạch. Trẻ em 10-17 tuổi: tăng cholesterol máu có tính gia đình dị hợp tử.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
10-80 mg x 1 lần/ngày, tùy mức LDL-C ban đầu, mục tiêu điều trị và đáp ứng; phân tích nồng độ lipid trong 2-4 tuần và chỉnh liều phù hợp.
Cách dùng
Uống. Có thể dùng vào bất kỳ thời gian nào trong ngày, có kèm/không kèm thức ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Bệnh gan tiến triển hay tăng dai dẳng không giải thích được transaminase huyết thanh >3xULN. Có thai/cho con bú/có khả năng có thai.
Thận trọng
Bệnh nhân suy gan, uống nhiều rượu và/hoặc có tiền sử bệnh gan; có yếu tố nguy cơ dẫn đến tổn thương cơ. Nguy cơ xuất hiện bệnh cơ tăng khi dùng đồng thời thuốc ức chế mạnh CYP3A4/protein vận chuyển, gemfibrozil, dẫn xuất acid fibric khác, boceprevir, erythromycin, niacin, ezetimib, telaprevir, tipranavir/ritonavir, acid fusidic toàn thân.
Phản ứng phụ
Thường gặp: viêm mũi-họng; phản ứng dị ứng; tăng đường huyết; đau đầu; đau họng-thanh quản, chảy máu cam; táo bón, đầy hơi, khó tiêu, tiêu chảy, buồn nôn; đau cơ, đau khớp, đau chi, co cứng cơ, sưng khớp, đau lưng; chức năng gan bất thường, tăng creatin kinase huyết.
Tương tác
Chất ức chế CYP3A4 trung bình-mạnh, chất cảm ứng CYP3A4, cyclosporin, gemfibrozil/dẫn xuất acid fibric, ezetimib, colestipol, acid fusidic, colchicin, digoxin, norethindron, ethinyl estradiol, warfarin.
Phân loại ATC
C10AA05 - atorvastatin ; Belongs to the class of HMG CoA reductase inhibitors. Used in the treatment of hyperlipidemia.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Dorotor Viên nén bao phim 20 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;2 × 10's;3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in