Dorotril-H

Dorotril-H

lisinopril + hydrochlorothiazide

Nhà sản xuất:

DOMESCO
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Lisinopril 20 mg, hydrochlorothiazide 12,5 mg.
Chỉ định/Công dụng
Tăng HA vô căn ở bệnh nhân thích hợp trị liệu phối hợp.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
1 viên/ngày. Nếu không đạt hiệu quả trong 2-4 tuần, tăng 2 viên x 1 lần/ngày.
Cách dùng
Uống vào cùng một thời điểm trong ngày.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc, với dẫn xuất sulphonamid. Tiền sử phù mạch liên quan ACEI. Phù mạch di truyền/vô căn. Hẹp lỗ van động mạch chủ, bệnh cơ tim tắc nghẽn, hẹp động mạch thận hai bên hoặc ở một thận đơn độc, gout, tăng Ca hoặc acid uric huyết, vô niệu, bệnh Addison, suy gan và thận nặng. Phụ nữ có thai.
Thận trọng
Bệnh nhân nguy cơ cao tụt HA triệu chứng, bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh mạch máu não, hẹp động mạch chủ, bệnh cơ tim phì đại, suy thận, tổn thương chức năng gan, bệnh gan tiến triển, đang điều trị giải mẫn cảm. Phù mạch. Phản ứng quá mẫn. Phụ nữ cho con bú.
Phản ứng phụ
Thường gặp: Chóng mặt, nhức đầu, dị cảm, tác động tư thế, ngất, ho, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, nổi mẫn, chuột rút, mệt mỏi, suy nhược, tăng urê máu, tăng creatinin huyết thanh, tăng men gan, giảm Hb.
Tương tác
Thuốc bổ sung K, thuốc giữ K, chất thay thế muối có chứa K, lithium, thuốc trị tăng HA khác, indomethacin, NSAID, tubocurarin, vàng dạng tiêm, estrogen, rượu, barbiturat, thuốc ngủ gây nghiện/chống đái tháo đường/chống đông/trị gout/gây mê, corticosteroid, ACTH, norepinephrin, glycosid, vit D, cholestyramin, colestipol.
Phân loại ATC
C09BA03 - lisinopril and diuretics ; Belongs to the class of ACE inhibitors in combination with diuretics. Used in the treatment of cardiovascular disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Dorotril-H Viên nén
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in