Duodart

Duodart

dutasteride + tamsulosin

Nhà sản xuất:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Dutasteride 0.5 mg, tamsulosin hydrochloride 0.4 mg.
Chỉ định/Công dụng
Phì đại lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng mức độ vừa-nặng (làm giảm nguy cơ bí tiểu cấp tính và phẫu thuật).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Nam giới trưởng thành (gồm cả người cao tuổi): 1 viên, uống khoảng 30 phút sau cùng một bữa ăn mỗi ngày.
Cách dùng
Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc mở nang.
Chống chỉ định
Đã biết quá mẫn với thành phần chế phẩm, với chất ức chế 5-alpha-reductase khác. Tiền sử tụt HA tư thế. Suy gan nặng. Phụ nữ. Trẻ em.
Thận trọng
Ung thư tuyến tiền liệt (đánh giá phát hiện trước khi dùng Duodart và theo dõi định kỳ nguy cơ). Bệnh nhân bệnh gan. Có thể (1)xảy ra hạ HA thế đứng, (2)tăng nguy cơ biến chứng về mắt trong/sau phẫu thuật đục thủy tinh thể. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Bất lực, giảm ham muốn tình dục, rối loạn phóng tinh, rối loạn về vú (bao gồm nhạy đau vú, vú to), choáng váng.
Tương tác
Chất ức chế CYP3A4: nồng độ dutasteride trong máu có thể tăng, khả năng tăng phơi nhiễm đáng kể với tamsulosin (khi dùng đồng thời cả chất ức chế CYP2D6). Các thuốc có thể hạ HA (bao gồm thuốc gây mê, thuốc ức chế PDE5, thuốc chẹn alpha-1 adrenergic khác): nguy cơ trên lý thuyết tăng tác dụng hạ HA. Ketoconazole, paroxetine: tăng Cmax và AUC của tamsulosin. Thận trọng kết hợp với cimetidine, warfarin.
Phân loại ATC
G04CA52 - tamsulosin and dutasteride ; Belongs to the class of alpha-adrenoreceptor antagonists. Used in the treatment of benign prostatic hypertrophy.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Duodart Viên nang
Trình bày/Đóng gói
1 × 30's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in