Emicizumab


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Subcutaneous
Treatment and prophylaxis of haemorrhagic episodes in patients with haemophilia A
Adult: Initially, 3 mg/kg once weekly for 4 weeks. Maintenance: Either 1.5 mg/kg once weekly or 3 mg/kg every 2 weeks or 6 mg/kg every 4 weeks.
Child: Same as adult dose.
Thận trọng
Patient with risk of thrombotic microangiopathy and thromboembolism e.g. thrombocytopenia, microangiopathic haemolytic anaemia and acute kidney injury, without severe deficiencies in ADAMTS13. Children. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Thrombotic microangiopathy.
Gastrointestinal disorders: Diarrhoea.
General disorders and administration site conditions: Inj site reactions, pyrexia.
Infections and infestations: Cavernous sinus thrombosis.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Arthralgia, myalgia.
Nervous system disorders: Headache.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Skin necrosis.
Vascular disorders: Thrombophlebitis superficial.
Chỉ số theo dõi
Monitor coagulation parameters using single factor assays utilizing chromogenic or immune-based methods. Asses for thrombotic microangiopathy and thrombotic events if activated prothrombin complex concentrate (aPCC) is administered concomitantly.
Tương tác
May increase risk of thrombotic microangiopathy with activated prothrombin complex concentrate (aPCC). May enhanced adverse effect of belimumab.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
May interfere with coagulation tests e.g. activated clotting time (ACT), aPTT,  and all assay based on aPTT e.g. Bethesda assays (clotting-based) for FVIII inhibitor titers, one-stage aPTT-based single-factor assays, aPTT-based activated protein C resistance (APC-R).
Tác dụng
Description: Emicizumab is a humanized monoclonal modified IgG4 antibody that links activated factor IX and factor X to restore the function of missing activated factor VIII that is needed for effective haemostasis.
Pharmacokinetics:
Absorption: Bioavailability: 80.4-93.1%.
Distribution: Volume of distribution: 10.4 L.
Excretion: Elimination half-life: Approx 26.9 ± 9.1 days.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Protect from light. Do not freeze.
Phân loại MIMS
Thuốc cầm máu
Phân loại ATC
B02BX06 - emicizumab ; Belongs to the class of other systemic hemostatics. Used in the treatment of hemorrhage.
Tài liệu tham khảo
Anon. Emicizumab. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 19/06/2019.

Buckingham R (ed). Emicizumab. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 19/06/2019.

Hemlibra Injection, Solution (Genentech, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 19/06/2019.

Joint Formulary Committee. Emicizumab. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 19/06/2019.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Emicizumab từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in