Ery Children

Ery Children

Nhà sản xuất:

Bouchara Recordati

Nhà phân phối:

Tedis
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi gói: Erythromycin ethylsuccinate 240.000 đơn vị tương đương với Erythromycin base 250 mg.
Chỉ định/Công dụng
Viêm phổi không điển hình (bất kể độ nặng và cơ địa), viêm họng, viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp bội nhiễm, đợt kịch phát viêm phế quản mãn, bệnh lý phổi cộng đồng ở một số đối tượng, nhiễm trùng da lành tính, nhiễm trùng răng miệng, nhiễm trùng sinh dục không do lậu cầu. Hóa liệu pháp dự phòng các đợt tái phát của thấp khớp cấp trong trường hợp bệnh nhân bị dị ứng với beta-lactam.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Trẻ em 1-8t.: 30-50 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần. Thời gian điều trị viêm họng thường là 10 ngày.
Cách dùng
Tốt nhất dùng trước khi ăn.
Chống chỉ định
Dị ứng với thành phần thuốc.
Thận trọng
Tiêu chảy.
Phản ứng phụ
Rối loạn tiêu hóa. Biểu hiện dị ứng da. Hiếm: viêm gan, tổn thương gan.
Tương tác
CCĐ phối hợp: ergotamine, dihydroergotamin, cisaprid, mizolastin, pimozid, bepridil, terfenadin và astemizol. Không nên phối hợp: chất đồng vận dopamine, buspiron, carbamazepine, cyclosporine, tacrolimus, ebastin, theophylline, triazolam, tolterodin, halofantrin, disopyramid, lumefantrin, artemether, acid valproic, thuốc độc tai, penicillin. Thận trọng phối hợp: alfentanil, thuốc chống đông đường uống, atorvastatin, simvastatin, lovastatin, digoxin, lisurid, midazolam, sildenafil, verapamil, chloramphenicol, lincomycin, các thuốc có độc tính với gan.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
J01FA01 - erythromycin ; Belongs to the class of macrolides. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Ery Children 250mg Bột pha hỗn dịch uống 250 mg
Trình bày/Đóng gói
24 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in