Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: 1 mg immediately before bedtime, may increase to 2 or 3 mg if necessary. Max: 3 mg daily.
Elderly: Max: 2 mg daily.
Nhóm bệnh nhân đặc biệt
Debilitated patients and patients taking potent CYP3A4 inhibitors: Max: 2 mg at bedtime.
Suy gan
Severe: Max: 2 mg daily.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take immediately before going to bed. Avoid taking after a heavy meal.
Thận trọng
Patient w/ history of drug dependence, resp compromise (e.g. COPD, sleep apnoea), depression, diseases or conditions that could affect metabolism or haemodynamic responses. Avoid abrupt withdrawal. Severe hepatic impairment. Elderly and debilitated patients. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
CNS depressant effects (e.g. impaired alertness and motor coordination), abnormal thinking, behavioural changes (e.g. hallucinations), amnesia and other neuropsychiatric symptoms, exacerbation of depression, suicidal thinking, complex behaviours (e.g. "sleep-driving"), unpleasant taste, headache, somnolence, resp infection, dizziness, dry mouth, dyspepsia, nausea, nervousness, rash, viral infection, anxiety, vomiting, confusion, decreased libido, dysmenorrhoea, gynecomastia, dysosmia.
Potentially Fatal: Anaphylaxis and angioedema.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
May impair ability to drive, operate machinery or other activities that require alertness. Take the medication when there is at least 7-8 hr of sleep.
Chỉ số theo dõi
Monitor patients w/ history of drug addiction, abuse, tolerance or dependence. Monitor patients for abnormal thinking or behaviour.
Quá liều
Symptoms: Impairment of consciousness ranging from somnolence to coma. Management: Symptomatic and supportive treatment w/ immediate gastric lavage. Administer IV fluids as needed. May give flumazenil.
Tương tác
Additive effects w/ CNS depressants (e.g. benzodiazepine, opioids, TCAs). Decreased exposure and effect w/ CYP3A4 inducers (e.g. rifampicin). Increased exposure and effect w/ CYP3A4 inhibitors (e.g. ketoconazole).
Tương tác với thức ăn
Onset of action may be reduced if taken w/ or immediately after a high-fat/heavy meal. Additive psychomotor impairment w/ alcohol.
Tác dụng
Description: Eszopiclone may interact w/ γ-aminobutyric acid (GABA) receptor complexes at binding domains located close to or allosterically coupled to benzodiazepine receptors.
Absorption: Rapidly absorbed from the GI tract. Delayed w/ high-fat or heavy meal. Time to peak plasma concentration: Approx 1 hr.
Distribution: Plasma protein binding: 52-59%.
Metabolism: Extensively metabolised via oxidation and demethylation by CYP3A4 and CYP2E1 isoenzymes to several active and inactive metabolites.
Excretion: Via urine (up to 75%; as metabolites). Half-life: Approx 6 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Eszopiclone, CID=969472, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc ngủ & thuốc an thần
Phân loại ATC
N05CF04 - eszopiclone ; Belongs to the class of benzodiazepine related drugs. Used as hypnotics and sedatives.
Tài liệu tham khảo
Anon. Eszopiclone. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 06/11/2014.

Buckingham R (ed). Eszopiclone. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 06/11/2014.

FDA warns of next-day impairment with sleep aid Lunesta (eszopiclone) and lowers recommended dose. U.S. FDA. Accessed 25/08/2015.

Lunesta Tablet, Coated (Sunovion). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 06/11/2014.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Eszopiclone. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 06/11/2014.

Wickersham RM. Eszopiclone. Facts and Comparisons [online]. St. Louis, MO. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 06/11/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Eszopiclone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Neuractine
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in