Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: For primary cases: 500 mg tid for 10 days, starting 5 days before the onset of menstruation. Alternatively, 500 mg 4 times daily during menses. For intrauterine-device (IUD)-induced cases: 500 mg tid for 10 days, starting 5 days before the onset of menstruation.

Diffuse perioperative haemorrhage
Adult: Prophylaxis and treatment: Preoperative: 500 mg given 1 hour prior to surgery. Postoperative: 500 mg 4-6 hourly as long as bleeding risk persists.

Diffuse perioperative haemorrhage
Adult: Prophylaxis and treatment: Preoperative: 250-500 mg given 1 hour prior to surgery, additional doses may be necessary during operation. Postoperative: 250 mg bid. Alternatively, up to 250-500 mg 4-6 hourly may be given as long as bleeding risk persists. Doses are given via IV or IM.

Acute capillary haemorrhage
Adult: Prophylaxis and treatment: 500-750 mg tid via IV or IM.
Cách dùng
May be taken with or without food. May be taken w/ meals to minimise GI upset.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to etamsylate. Known hypersensitivity to sulfites, bronchial asthma; acute porphyria. Lactation.
Thận trọng
Patient with hypotension or unstable blood pressure. Pregnancy.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Hypotension (parenteral). Rarely, severe hypersensitivity reaction, including anaphylaxis.
Blood and lymphatic system disorders: Parenteral: Rarely, neutropenia, agranulocytosis, thrombocytopenia.
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, diarrhoea, abdominal pain or discomfort.
General disorders and administration site conditions: Asthenia (parenteral). Rarely, fever.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Rarely, arthralgia.
Nervous system disorders: Headache.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash.
Vascular disorders: Rarely, thromboembolism (parenteral).
Tác dụng
Description: Etamsylate is an antihaemorrhagic and vasoprotective agent. It increases platelet adhesiveness and capillary vascular wall resistance, thereby reducing capillary exudation and blood loss.
Synonym: ethamsylate.
Absorption: Slowly and completely absorbed from the gastrointestinal tract. Time to peak plasma concentration: Approx 4-5 hours.
Distribution: Crosses the placenta and enters breast milk. Volume of distribution: 86.6 L. Plasma protein binding: Approx 90-95%.
Excretion: Via urine (approx 72% as unchanged drug). Elimination half-life: Approx 3.7-9.4 hours (oral); 2 hours (IV).
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 17506, Etamsylate. Accessed Apr. 27, 2021.

Bảo quản
Tab: Store between 15-25°C. Parenteral: Store below 30°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Thuốc cầm máu
Phân loại ATC
B02BX01 - etamsylate ; Belongs to the class of other systemic hemostatics. Used in the treatment of hemorrhage.
Tài liệu tham khảo
Anon. Etamsylate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 02/03/2021.

Buckingham R (ed). Etamsylate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 02/03/2021.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Etamsylate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Cyclonamine
  • Dicynone
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in