Eumovate

Eumovate

clobetasone

Nhà sản xuất:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Clobetasone butyrate.
Chỉ định/Công dụng
Làm giảm triệu chứng viêm và ngứa: Viêm da cơ địa (chàm), viêm da tiếp xúc dị ứng hoặc kích ứng, viêm da tiết bã, hăm da do tã lót, viêm da do tiếp xúc ánh sáng, viêm tai ngoài, sẩn cục ngứa, phản ứng do côn trùng đốt.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Viêm da cơ địa (chàm): Bôi một lớp mỏng, xoa nhẹ đủ để phủ kín vùng da bệnh 1 hoặc 2 lần mỗi ngày đến khi cải thiện, sau đó giảm số lần sử dụng hoặc chuyển điều trị bằng thuốc có hiệu lực thấp hơn.
Chống chỉ định
Nhiễm trùng da chưa được điều trị (ví dụ Herpes simplex, thủy đậu). Bệnh trứng cá đỏ rosacea. Mụn trứng cá. Ngứa nhưng không viêm.
Thận trọng
Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn tại chỗ với corticosteroid, với thành phần thuốc. Sau mỗi lần dùng, giữ cho thuốc có đủ thời gian hấp thu vào da trước khi dùng thuốc làm mềm da. Nếu bệnh xấu hơn hoặc không cải thiện trong vòng 4 tuần, đánh giá lại điều trị và chẩn đoán. Khi đã kiểm soát được bệnh, ngưng thuốc dần & duy trì bằng thuốc làm mềm da. Không ngừng thuốc đột ngột. Trẻ em, người cao tuổi, bệnh nhân suy gan/thận: giới hạn thời gian điều trị. Nếu biểu hiện hội chứng Cushing, ức chế trục dưới đồi-tuyến yên-tuyến thượng thận: giảm số lần dùng hoặc thay bằng corticosteroid có hiệu lực thấp hơn. Yếu tố nguy cơ tăng tác dụng toàn thân (hiệu lực và công thức của steroid tại chỗ; thời gian tiếp xúc thuốc; sử dụng trên diện rộng, vùng da băng kín, vùng da mỏng, vùng da bị rách hoặc tổn thương; tăng hydrat hóa lớp sừng). Tránh thuốc tiếp xúc mắt. Ngừng sử dụng và dùng kháng sinh khi nhiễm trùng lan rộng. Phụ nữ có thai (chỉ sử dụng khi thật cần thiết), cho con bú (không bôi thuốc vào bầu vú).
Phản ứng phụ
Rất hiếm: Nhiễm trùng cơ hội, quá mẫn, ức chế trục dưới đồi-tuyến yên-thượng thận (trục HPA): đặc điểm giống hội chứng Cushing, chậm tăng cân/chậm lớn ở trẻ em, loãng xương, glaucoma, tăng đường huyết/glucose, đục thủy tinh thể, tăng HA, tăng cân/béo phì, giảm nồng độ cortisol nội sinh, viêm da tiếp xúc dị ứng, mày đay, teo da, thay đổi sắc tố da, trầm trọng thêm các triệu chứng tiềm ẩn, bỏng rát tại vùng da tiếp xúc, rậm lông, phát ban, ngứa, ban đỏ.
Tương tác
Thuốc ức chế CYP3A4 (như ritonavir, itraconazole).
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
D07AB01 - clobetasone ; Belongs to the class of moderately potent (group II) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Eumovate Cream Kem bôi ngoài da 0.05%
Trình bày/Đóng gói
5 g x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in