Fidaxomicin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Clostridium difficile-associated diarrhoea
Adult: 200 mg bid for 10 days.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Hypersensitivity.
Thận trọng
Patient w/ severe C. difficile infection, inflammatory bowel disease (e.g. ulcerative colitis or Crohn’s disease, toxic megacolon), known macrolide allergy. Not indicated for systemic infections. Moderate to severe hepatic and severe renal impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Hypersensitivity reactions (e.g. dyspnoea, pruritus, rash, angioedema of mouth, face and throat).
Nervous: Dizziness, headache.
GI: Nausea, GI haemorrhage, abdominal pain, vomiting, abdominal distention, tenderness, dyspepsia, dysphagia, flatulence, intestinal obstruction, megacolon, anorexia, dysgeusia, constipation.
Hepatic: Increased ALT.
Haematologic: Anaemia, neutropenia.
MonitoringParameters
Monitor for signs and symptoms of hypersensitivity.
Tương tác
May diminish the therapeutic effect of Na picosulfate, lactobacillus and estriol. May increase serum concentration of mizolastine. Increased plasma concentration w/ P-gp inhibitor (e.g. ciclosporin).
Tác dụng
Description: Fidaxomicin is a macrocyclic antibiotic. It inhibits Clostridium difficile through inhibition of RNA synthesis by binding to RNA polymerase sigma subunit.
Pharmacokinetics:
Absorption: Poorly absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: 1.75 hr.
Distribution: Largely confined to the GI tract.
Metabolism: Undergoes intestinal metabolism via hydrolysis to less active metabolite (OP-1118).
Excretion: Mainly via faeces (>92% as unchanged drug and metabolites); urine (<1% as metabolite). Elimination half-life: Approx 12 hr (fidaxomicin); approx 11 hr (OP-1118).
Đặc tính

Chemical Structure Image
Fidaxomicin

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Dificid, CID=10034073, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Dificid (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
References
Anon. Fidaxomicin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 05/09/2017.

Buckingham R (ed). Fidaxomicin. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 05/09/2017.

Dificid Tablet, Film Coated (Merck Sharp & Dohme Corp.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 05/09/2017.

Joint Formulary Committee. Fidaxomicin. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 05/09/2017.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Fidaxomicin. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 05/09/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Fidaxomicin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in