Flexbumin

Flexbumin

human albumin

Nhà sản xuất:

Baxalta

Nhà phân phối:

Zuellig Pharma

Nhà tiếp thị:

Shire
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi túi: Albumin (người) 20% (10g/50mL).
Chỉ định/Công dụng
Giảm khối lượng tuần hoàn. Giảm albumin huyết (nguyên nhân toàn thân, do bỏng, h/c suy hô hấp cấp, h/c thận hư). Phẫu thuật bắc cầu nối động mạch vành tim. Tan huyết ở trẻ sơ sinh.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Sốc giảm thể tích: khởi đầu 125-250 mL (người lớn), 3-6 mL/kg (trẻ em). Có thể lặp lại liều sau 15-30 phút nếu liều ban đầu không đủ đáp ứng. Bỏng: khi sử dụng 24 giờ đầu tiên sau khi bị bỏng, xác định liều theo tình trạng & đáp ứng. Giảm albumin huyết: 80-100 mL/kg, không quá 2 g/kg/ngày. Tan huyết: 1 g/kg.
Cách dùng
Tiêm truyền tĩnh mạch, không quá 1mL/phút.
Chống chỉ định
Tiền sử dị ứng với thành phần thuốc. Thiếu máu nặng, suy tim. Pha loãng với nước cất pha tiêm.
Thận trọng
Theo dõi thông số huyết động (chú ý triệu chứng suy tim, suy hô hấp, tăng áp lực nội sọ), dấu hiệu tăng huyết áp (ở bệnh nhân bị chấn thương hoặc sau phẫu thuật), chỉ số đông máu & hematocrit (nếu thể tích thay thế tương đối lớn), điện giải. Nguy cơ tăng lưu lượng máu và quá tải tuần hoàn. Phụ nữ có thai (chỉ dùng khi thật sự cần), cho con bú. Bệnh nhi.
Phản ứng phụ
Sốc phản vệ, phản ứng phản vệ, phản ứng quá mẫn. Đau đầu, loạn vị giác. Nhồi máu cơ tim, rung tâm nhĩ, nhịp tim nhanh. Hạ HA, đỏ bừng mặt. Phù phổi, khó thở. Nôn, buồn nôn. Mày đay, phát ban, ngứa. Sốt, ớn lạnh.
Phân loại MIMS
Dung dịch tiêm tĩnh mạch & các loại dung dịch vô trùng khác
Phân loại ATC
B05AA01 - albumin ; Belongs to the class of blood substitutes and plasma protein fractions. Used as blood substitutes.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Flexbumin Dung dịch tiêm truyền 20%
Trình bày/Đóng gói
50 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in