Flixotide Nebules

Flixotide Nebules

fluticasone

Nhà sản xuất:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi ống 2 mL: Fluticason propionat 0.5 mg.
Chỉ định/Công dụng
Hen phế quản cấp và dự phòng hen nặng.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn và thanh thiếu niên > 16t.: Điều trị dự phòng hen nặng: 500-2000 mcg x 2 lần/ngày. Chỉnh liều đến khi đạt được kiểm soát hay giảm đến liều thấp nhất có hiệu quả, tùy đáp ứng. Cơn hen kịch phát cấp: nên sử dụng liều tối đa kéo dài đến 7 ngày sau cơn kịch phát, sau đó xem xét giảm liều. Trẻ em và thanh thiếu niên 4-16t.: Cơn hen kịch phát cấp: 1000 mcg x 2 lần/ngày, kéo dài đến 7 ngày sau cơn kịch phát; sau đó xem xét giảm liều.
Cách dùng
Dành cho khí dung, hít qua miệng và phải sử dụng ống ngậm. Nếu cần sử dụng mặt nạ thì có thể hít qua mũi.
Chống chỉ định
Tiền sử quá mẫn hoặc quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
Bệnh nhân lao phổi. Phụ nữ cho con bú. Dùng thuốc thường xuyên ngay cả khi không có triệu chứng. Thường xuyên kiểm tra chiều cao của trẻ khi dùng lâu dài. Khi chuyển từ steroid đường uống sang FLIXOTIDE cần theo dõi chức năng vỏ thượng thận. Không ngừng điều trị đột ngột. Thai kỳ: Cân nhắc sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
Phản ứng phụ
Bệnh nấm Candida miệng và họng. Khàn giọng. Các vết thâm tím (bầm).
Tương tác
Tránh sử dụng đồng thời ritonavir, trừ phi lợi ích vượt trội nguy cơ.
Phân loại ATC
R03BA05 - fluticasone ; Belongs to the class of other inhalants used in the treatment of obstructive airway diseases, glucocorticoids.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Flixotide Nebules Hỗn dịch hít khí dung 0.5 mg/2 mL
Trình bày/Đóng gói
2 × 5's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in