Fludarabin Ebewe

Fludarabin Ebewe

fludarabine

Nhà sản xuất:

Ebewe Pharma

Nhà phân phối:

Zuellig Pharma

Nhà tiếp thị:

Sandoz
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Fludarabin phosphat.
Chỉ định/Công dụng
Bệnh bạch cầu lymphô bào mạn tính tuýp tế bào B ở bệnh nhân còn đủ chức năng tủy xương. Điều trị bước một chỉ bắt đầu ở bệnh nhân bệnh tiến triển, giai đoạn Rai III/IV (Binet C) hoặc giai đoạn Rai I/II (Binet A/B) nếu có triệu chứng liên quan đến bệnh hoặc có bằng chứng bệnh tiến triển.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Tính theo diện tích bề mặt cơ thể. Người lớn: 25 mg/m2/ngày, trong 5 ngày liên tiếp của chu kỳ mỗi 28 ngày. Thời gian điều trị tùy thuộc đáp ứng và dụng nạp; bệnh bạch cầu lympho mạn: khuyến cáo dùng đến khi thuyên giảm hoàn toàn hoặc 1 phần (thường sau 6 chu kỳ), sau đó ngưng dùng. Bệnh nhân suy thận ClCr 30-70 mL/phút: giảm 50% liều, theo dõi huyết học để đánh giá độc tính. Trẻ em và thiếu niên <18t.: không khuyến cáo.
Cách dùng
Pha loãng liều trong 10 mL NaCl 0,9% (tiêm bolus tĩnh mạch) hoặc 100 mL NaCl 0,9% (tiêm truyền tĩnh mạch trong khoảng 30 phút).
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy thận ClCr <30 mL/phút. Thiếu máu tán huyết mất bù. Thời kỳ cho con bú.
Thận trọng
Bệnh nhân suy gan/thận; >75t.; suy giảm thể trạng (cân nhắc nguy cơ/lợi ích), đặc biệt suy giảm chức năng tủy xương nặng, suy giảm miễn dịch/tiền sử nhiễm trùng cơ hội. Đã ghi nhận suy tủy nặng, h/c ly giải khối u, trầm trọng thêm/bùng phát tổn thương ung thư da. Hiện tượng tự miễn đe dọa tính mạng. Bệnh nhân đang/đã điều trị fludarabin chỉ nên nhận máu đã chiếu xạ. Ngưng dùng khi có dấu hiệu tán huyết; nghi ngờ bệnh lý chất trắng não, bệnh lý chất trắng não nhiễm độc cấp hoặc h/c chất trắng não sừng sau có hồi phục. Không nên dùng trong thai kỳ trừ khi thực sự cần. Tránh thai trong và ít nhất 6 tháng sau khi ngưng thuốc. Tránh dùng vắc xin sống trong & sau điều trị, hoặc clorambucil ở bệnh nhân kháng fludarabin. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: NK/NT cơ hội (tái hoạt hóa virus thể tiềm tàng như bệnh lý chất trắng não đa ổ tiến triển, virus herpes zoster/Epstein-Barr), viêm phổi; giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu, giảm tiểu cầu; ho; nôn, tiêu chảy, buồn nôn; sốt, mệt mỏi, suy nhược. Thường gặp: H/c loạn sản tủy, bệnh bạch cầu cấp dòng tủy; suy tủy; chán ăn; bệnh thần kinh ngoại vi; rối loạn thị giác; viêm miệng; phát ban; phù, viêm niêm mạc, ớn lạnh, mệt mỏi.
Tương tác
Pentostatin (desoxycoformycin): tỷ lệ cao về độc tính phổi gây tử vong (không khuyến cáo phối hợp). Dipyridamol, thuốc khác ức chế hấp thu adenosin: có thể giảm hiệu lực fludarabin phosphat. Làm tăng Cmax và phơi nhiễm nội bào của ARA-CTP (dạng chuyển hóa hoạt động của cytarabin).
Phân loại ATC
L01BB05 - fludarabine ; Belongs to the class of antimetabolites, purine analogues. Used in the treatment of cancer.
Thông tin bổ sung
PI 2019 07 17 AW follow circular 01 FB PI
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Fludarabin Ebewe Dung dịch tiêm 25 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
2 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in