Mới
Forxiga

Forxiga

Nhà sản xuất:

AstraZeneca
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Dapagliflozin.
Chỉ định/Công dụng
Đái tháo đường týp 2: liệu pháp bổ sung vào chế độ ăn kiêng và tập thể dục để điều trị bệnh nhân trưởng thành không kiểm soát tốt đường huyết trong: đơn trị liệu ở bệnh nhân không dung nạp metformin, phối hợp với các thuốc để điều trị đái tháo đường týp 2. Làm giảm nguy cơ nhập viện do suy tim ở bệnh nhân trưởng thành bị đái tháo đường týp 2 và có tiền sử bệnh lý tim mạch hoặc nhiều yếu tố nguy cơ tim mạch. Suy tim: làm giảm nguy cơ tử vong tim mạch và nhập viện do suy tim ở bệnh nhân trưởng thành bị suy tim (phân loại NYHA II-IV) với phân suất tống máu giảm.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
10 mg, 1 lần/ngày. Sử dụng liều thấp insulin/thuốc kích thích tiết insulin dùng phối hợp để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết. Suy gan nặng: khởi đầu 5 mg, nếu dung nạp tốt: có thể tăng 10 mg. Suy thận: không yêu cầu điều chỉnh liều trong: Kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân bị đái tháo đường týp 2, giảm nguy cơ nhập viện do suy tim ở bệnh nhân bị đái tháo đường týp 2, có bệnh lý tim mạch hoặc nhiều yếu tố nguy cơ tim mạch (eGFR ≥45 mL/phút/1,73 m2); giảm nguy cơ tử vong tim mạch và nhập viện do suy tim ở bệnh nhân bị suy tim với phân suất tống máu giảm, có hoặc không có đái tháo đường týp 2 (eGFR ≥30 mL/phút/1,73 m2).
Cách dùng
Uống nguyên viên thuốc; vào bất kỳ lúc nào trong ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào. Bệnh nhân đang được điều trị để kiểm soát đường huyết không có tiền sử bệnh lý tim mạch hoặc nhiều yếu tố nguy cơ tim mạch có suy thận nặng (eGFR <30 mL/phút/1,73 m2). Bệnh nhân đang lọc máu.
Thận trọng
Không được sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường týp 1 hoặc để điều trị nhiễm toan ceton do đái tháo đường. Không khuyến cáo sử dụng để kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân không có tiền sử bệnh lý tim mạch hoặc các yếu tố nguy cơ tim mạch khi eGFR <45 mL/phút/1,73 m2. Hiệu quả và an toàn ở trẻ em <18 tuổi chưa thiết lập. Tạm ngưng điều trị với dapagliflozin cho bệnh nhân đang bị giảm thể tích tuần hoàn cho đến khi đã điều chỉnh được tình trạng giảm thể tích. Thận trọng ở những bệnh nhân tăng nguy cơ cao nhiễm toan ceton do đái tháo đường (bệnh nhân có dự trữ chức năng tế bào beta thấp, bị hạn chế hấp thu lượng thức ăn hoặc mất nước nặng, giảm liều insulin và tăng nhu cầu insulin do bệnh cấp tính, phẫu thuật hoặc nghiện rượu); nên được đánh giá nhiễm toan ceton ngay lập tức nếu xuất hiện các triệu chứng buồn nôn, nôn ói, chán ăn, đau bụng, khát nước, khó thở, bối rối, mệt mỏi bất thường hoặc buồn ngủ, bất kể mức đường huyết là bao nhiêu. Nếu nghi ngờ hoặc chẩn đoán nhiễm toan ceton do đái tháo đường (DKA), xem xét ngưng điều trị ngay lập tức, không khuyến cáo sử dụng lại thuốc ức chế SGLT2 ở những bệnh nhân có DKA khi điều trị bằng thuốc ức chế SGLT2 trước đây. Tạm ngưng dapagliflozin khi đang điều trị viêm thận-bể thận hoặc nhiễm trùng đường tiết niệu. Xét nghiệm glucose/nước tiểu (+) do thuốc. Rối loạn dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase hoặc bất thường hấp thu glucose-galactose: không nên sử dụng. Phụ nữ 6 tháng cuối thai kỳ: không khuyến cáo, cho con bú: không nên dùng.
Tác dụng không mong muốn
Rất thường gặp: Hạ đường huyết (khi sử dụng với SU hoặc insulin). Thường gặp: Viêm âm hộ-âm đạo, viêm quy đầu và nhiễm trùng đường sinh dục; nhiễm trùng đường tiết niệu; chóng mặt; phát ban; đau lưng; tiểu khó; tiểu nhiều; tăng hematocrit, rối loạn lipid máu. Ít gặp: Nhiễm nấm; giảm thể tích tuần hoàn, khát; táo bón, khô miệng; tiểu đêm; ngứa âm đạo-âm hộ, ngứa đường sinh dục; tăng urê trong máu, giảm cân. Hiếm gặp: Nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
Tương tác
Insulin, thuốc kích thích tiết insulin gây hạ đường huyết. Thuốc lợi tiểu (tăng tác dụng lợi tiểu, tăng nguy cơ mất nước và hạ HA). Phép đo 1,5-AG không tin cậy trong đánh giá đường huyết ở bệnh nhân sử dụng thuốc ức chế SGLT2.
Phân loại MIMS
Thuốc trị đái tháo đường
Phân loại ATC
A10BK01 - dapagliflozin ; Belongs to the class of sodium-glucose co-transporter 2 (SGLT2) inhibitors. Used in the treatment of diabetes.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Forxiga Viên nén bao phim 10 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Dạng
Forxiga Viên nén bao phim 5 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in