Fovepta

Fovepta

hepatitis b immunoglobulin

Nhà sản xuất:

Biotest

Nhà phân phối:

Hoang Long Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Human hepatitis B immunoglobulin.
Chỉ định/Công dụng
Phòng ngừa viêm gan siêu vi B cho trẻ sơ sinh có mẹ HBsAg (+).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Tiêm IM/SC (nếu tiêm IM bị CCĐ do rối loạn xuất huyết: tiêm SC) 200 IU, dùng lúc sinh hay càng sớm càng tốt sau sinh (tối thiểu trong vòng 12 giờ). Cần được nhắc lại đến khi có chuyển đổi huyết thanh sau chủng ngừa. Khuyến khích chủng ngừa virus viêm gan B. Nếu không đo được kháng thể viêm gan B sau chủng ngừa: tiếp tục dự phòng bằng Globulin miễn dịch viêm gan B của người, 8 IU/kg, mỗi 2 tháng. Mũi vaccine đầu tiên có thể cùng ngày với Globulin miễn dịch viêm gan B của người, nhưng khác vị trí.
Chống chỉ định
Nhạy cảm với thành phần của thuốc hoặc với globulin miễn dịch của người.
Thận trọng
Theo dõi kỹ bệnh nhân thời gian tiêm để tránh biến chứng có thể xảy ra & tối thiểu 20 phút sau tiêm. Ảnh hưởng xét nghiệm huyết học.
Phản ứng phụ
Quá mẫn, shock phản vệ. Nhức đầu. Nhịp tim nhanh. Hạ HA. Buồn nôn, nôn. Phản ứng da, ban đỏ, ngứa. Đau khớp. Sốt, khó chịu, lạnh. Vị trí tiêm: sưng, đau, ban đỏ, chai sần, nóng, ngứa, phát ban.
Tương tác
Cách tối thiểu 3 tháng trước khi tiêm vaccine virus sống giảm độc lực.
Phân loại ATC
J06BB04 - hepatitis B immunoglobulin ; Belongs to the class of specific immunoglobulins. Used in passive immunizations.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Fovepta Ống tiêm đóng sẵn thuốc 200 IU/0.4 mL
Trình bày/Đóng gói
1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in