Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Bacterial conjunctivitis, Blepharitis, Corneal abrasion, Stye
Adult: As 0.5% solution or ointment: For rapid relief in acute conditions: Instill 1-2 drops to affected eye(s) 1-2 hourly for the 1st 2-3 days. Reduce to 1-2 drops 3-4 times daily when there is improvement.
Child: Same as adult dose.

Otitis externa
Adult: As 0.5% solution: Instill 2-3 drops into the external auditory meatus tid. Max treatment duration: 2 weeks.
Child: Same as adult dose.

Wounds, burns, ulcers and skin infections
Adult: As dressing containing framycetin 1%: Apply a single layer directly to the wound. Change the dressing at least daily if wound is exudative. For leg ulcers, cut the dressing accurately to size of ulcer to avoid contact with surrounding healthy skin and to reduce the risk of sensitisation.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to framycetin or other aminoglycoside antibacterials (neomycin, kanamycin). Perforated tympanic membrane (otic).
Thận trọng
Children. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Bacterial or fungal superinfection (prolonged use).
Ear and labyrinth disorders: Inner ear damage.
Eye disorders: Eye irritation, superficial punctate keratitis, delayed corneal epithelial wound healing, retinal toxicity (if there is leakage through corneoscleral wound).
Immune system disorders: Hypersensitivity reactions.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Ophthalmic: This drug may cause blurred vision, if affected, do not drive or operate machinery. If you are wearing contact lenses, remove prior to application and reinsert after 15 minutes.
Monitoring Parameters
Monitor improvement of infection/symptoms.
Tác dụng
Description: Framycetin is an aminoglycoside bactericidal antibiotic. Its exact mechanism of action has not been fully elucidated; however, it appears to inhibit protein synthesis in susceptible bacteria by binding to ribosomal subunits. Framycetin is active against many aerobic gram-negative bacteria and some aerobic gram-positive bacteria.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Neomycin, CID=8378, (accessed on Mar. 26, 2020)

Bảo quản
Store between 15-25°C.
Phân loại ATC
D09AA01 - framycetin ; Belongs to the class of ointment dressings with antiinfectives.
S01AA07 - framycetin ; Belongs to the class of antibiotics. Used in the treatment of eye infections.
Anon. Framycetin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 11/11/2019.

Buckingham R (ed). Framycetin Sulfate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 11/11/2019.

Joint Formulary Committee. Framycetin Sulfate. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 11/11/2019.

Sanofi-Aventis New Zealand Limited. Soframycin 5 mg/mL Ear/Eye Drops data sheet 25 January 2018. Medsafe. Accessed 11/11/2019.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Framycetin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in