Friburine

Friburine

febuxostat

Nhà sản xuất:

Pymepharco
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Febuxostat.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị tăng acid uric máu ở bệnh nhân gút mạn tính.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: Khởi đầu 40 mg x 1 lần/ngày; nếu không đạt acid uric huyết thanh <6 mg/dL sau 2 tuần, khuyến cáo dùng 80 mg x 1 lần/ngày. Trẻ em <18 tuổi: hiệu quả và an toàn chưa được nghiên cứu.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định
Tiền sử quá mẫn với thành phần thuốc. Đang điều trị với azathioprin hay mercaptopurin.
Thận trọng
Bệnh nhân suy tim sung huyết, thiếu máu cục bộ, ghép tạng (không khuyến cáo); hình thành urat nhanh do bệnh ác tính hay hội chứng Lesch-Nyhan, không dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose, mang thai/cho con bú (không nên dùng); có thay đổi chức năng tuyến giáp; suy gan/thận nặng. Theo dõi triệu chứng dị ứng/nhạy cảm thuốc. Không nên bắt đầu sử dụng khi đang có cơn gút cấp. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Thường gặp: phù nề; phát ban; tiêu chảy, buồn nôn; bất thường chức năng gan; cơn gút cấp; nhức đầu.
Tương tác
Mercaptopurin/azathioprin, thuốc cảm ứng mạnh enzym UGT.
Phân loại ATC
M04AA03 - febuxostat ; Belongs to the class of preparations inhibiting uric acid production. Used in the treatment of gout.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Friburine Viên nén bao phim 80 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;10 × 10's;2 × 10's;3 × 10's;5 × 10's;6 × 10's
Dạng bào chế
Friburine Viên nén bao phim 40 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;1 × 7's;10 × 10's;2 × 7's;3 × 10's;5 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in