Fulvestrant Ebewe

Fulvestrant Ebewe

fulvestrant

Nhà sản xuất:

Ebewe Pharma

Nhà phân phối:

Zuellig Pharma

Nhà tiếp thị:

Sandoz
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi 5 mL: Fulvestrant 250 mg.
Chỉ định/Công dụng
Đơn trị liệu ung thư vú di căn hoặc tiến triển tại chỗ, có thụ thể estrogen (+) ở phụ nữ sau mãn kinh chưa điều trị bằng liệu pháp nội tiết trước đó, hoặc bệnh tái phát trong/sau điều trị bổ trợ bằng thuốc kháng estrogen, hoặc bệnh tiến triển khi đang điều trị bằng thuốc kháng estrogen. Phối hợp palbociclib điều trị ung thư vú di căn hoặc tiến triển tại chỗ có HR (+) và HER2 (-) ở phụ nữ đã từng điều trị với liệu pháp nội tiết (nên dùng cùng LHRH nếu đang giai đoạn tiền/cận mãn kinh).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Phụ nữ trưởng thành (bao gồm người cao tuổi): 500 mg mỗi tháng 1 lần, bổ sung 1 liều 500 mg tại thời điểm 2 tuần sau liều đầu tiên. Tham khảo thông tin sản phẩm của palbociclib. Phụ nữ tiền/cận mãn kinh nên điều trị bằng LHRH theo thực hành lâm sàng tại địa phương trước khi bắt đầu và suốt thời gian sử dụng phác đồ phối hợp palbociclib.
Cách dùng
Tiêm bắp chậm 1-2 phút, 5 mL/lần mỗi bên mông, 2 lần liên tiếp.
Chống chỉ định
Dị ứng thành phần thuốc. Thời kỳ mang thai và cho con bú. Suy gan nặng.
Thận trọng
Bệnh nhân suy gan nhẹ-trung bình; suy thận nặng (ClCr <30mL/phút); mắc chứng ưa chảy máu, giảm tiểu cầu, đang dùng thuốc chống đông. Biến cố thuyên tắc mạch huyết khối, biến cố tại vị trí tiêm khi tiêm vùng sau của mông. Nguy cơ gây loãng xương. Hiệu quả và độ an toàn chưa được nghiên cứu ở trẻ em và thiếu niên, bệnh nhân có bệnh lý toàn thân nghiêm trọng. Định lượng oestradiol bằng phương pháp gắn kháng thể có thể (+) giả. Thuốc chứa ethanol và benzyl alcohol gây bất lợi với bệnh nhân nghiện rượu, suy gan/thận, động kinh hoặc có thể gây phản ứng dị ứng. Phụ nữ có khả năng mang thai: nên dùng biện pháp tránh thai hữu hiệu. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Đơn trị liệu Rất thường gặp: Phản ứng dị ứng; nóng bừng; buồn nôn; tăng ALT, AST, ALP; phát ban; đau cơ xương khớp; suy nhược, phản ứng tại nơi tiêm. Thường gặp: NK đường niệu; giảm tiểu cầu; chán ăn; đau đầu; huyết khối tĩnh mạch; nôn, tiêu chảy; tăng bilirubin; đau lưng; xuất huyết âm đạo; bệnh thần kinh ngoại biên, đau dây thần kinh tọa. Liệu pháp phối hợp Rất thường gặp: Nhiễm khuẩn; giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu; chán ăn; buồn nôn, viêm miệng, tiêu chảy, nôn; rụng tóc, phát ban; mệt mỏi, sốt; Thường gặp: Rối loạn vị giác; tăng chảy nước mắt, nhìn mờ, khô mắt; chảy máu cam; khô da; suy nhược cơ thể; tăng AST/ALT.
Phân loại MIMS
Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L02BA03 - fulvestrant ; Belongs to the class of anti-estrogens. Used in treatment of neoplastic diseases.
Thông tin bổ sung
PI 2019 07 24 PI
ONC MIM_001_26-09-2022
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Fulvestrant Ebewe Dung dịch tiêm 250 mg/5 mL
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 2 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in