Fusidic acid


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Susceptible infections
Adult: >50 kg: 500 mg tid; may increase to 1 g tid in fulminating infections. <50 kg: 6-7 mg/kg tid. To be given by slow IV infusion over at least 2 hr; should be given via a large vein with good blood flow.
Child: 20 mg/kg daily in 3 divided doses. To be given by slow IV infusion over at least 2 hr; should be given via a large vein with good blood flow.

Ophthalmic
Conjunctivitis
Adult: As 1% eye drops: Instill 1 drop into the affected eye every 12 hr for 7 days.
Child: ≥2 yr: As 1% eye drops: Instill 1 drop into the affected eye every 12 hr for 7 days.

Oral
Susceptible infections
Adult: 500 mg tid. May increase to 1 g tid in severe infections.
Child: <1 year 6mg/kg; 1-5 years 250 mg; 5-12 years 500 mg; >12 years Same as adult dose. Doses to be taken tid.

Topical/Cutaneous
Skin infections
Adult: As a 2% ointment/cream/gel: Apply onto affected area 3-4 times daily until there is improvement. If gauze dressing is used, then frequency of application may be reduced to 1-2 times daily.
Child: As a 2% ointment/cream/gel: Apply onto affected area 3-4 times daily until there is improvement. If gauze dressing is used, then frequency of application may be reduced to 1-2 times daily.
Cách dùng
Should be taken with food.
Hướng dẫn pha thuốc
Intravenous:
Each 500 mg dose is given as a buffered solution (pH 7.4-7.6) diluted to 500 ml with sodium chloride or other suitable IV solution.
Tương kỵ
Intravenous:
Incompatible with amino acid solutions or whole blood. Admixture incompatibility: Carbenicillin, kanamycin, gentamicin, calcium solutions.
Chống chỉ định
Hypersensitivity.
Thận trọng
Hepatic disease; monitor liver function. Neonates; pregnancy, lactation.
Phản ứng phụ
Jaundice and liver dysfunction (reversible); GI disturbances. IV: Venospasm, thrombophloebitis and haemolysis; hypocalcaemia. SC/IM: Tissue necrosis. Topical: Rashes and irritation.
Tương tác
Synergistic action with antistaphylococcal penicillin. Antagonism with ciprofloxacin.
Food Interaction
Delays absorption for oral preparations.
Tác dụng
Description: Fusidic acid disrupts translocation of peptide subunits and elongating the peptide chain of susceptible bacteria, thus inhibiting protein synthesis.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well-absorbed from the GI tract (oral); mean plasma concentrations of 30 mcg/ml after 2-4 hr (500-mg dose). More rapid absorption in children than in adults.
Distribution: Widely distributed into tissues and body fluids including bone, pus and synovial fluid; crosses the placenta and enters breast milk. Protein-binding: 95%.
Metabolism: Hepatic; converted to multiple metabolites.
Excretion: Bile (mainly as metabolites), faeces (2% as unchanged drug), urine; 5-6 hr (elimination half-life).
Bảo quản
Intravenous:
Store below 25°C.
Ophthalmic:
Store between 2-25°C. Discard 1 mth after opening.
Oral:
Store below 25°C.
Topical/Cutaneous:
Store below 25°C.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Fusidic acid từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Acifusi
  • Dafudikin
  • Fendexi
  • Flucistad
  • Flusterix
  • Furcidate
  • Fusidic Quapharco
  • Germacid
  • HoeFoban
  • Lafusidex
  • MedSkin Fusidic
  • Trivamide
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in