Gadopentetic acid

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Cranial, spinal and whole body imaging
Adult: As gadopentetate dimeglumine: 0.1 mmol/kg (0.2 mL/kg), given at a rate not exceeding 10 mL/15 sec. If needed, an additional dose of 0.1-0.2 mmol/kg over 30 minutes may be given. Max: 0.3 mmol/kg.
Child: ≥1 month As gadopentetate dimeglumine: 0.1 mmol/kg (0.2 mL/kg), given at a rate not exceeding 10 mL/15 sec; >1 year If needed, additional dose of 0.1-0.2 mmol/kg over 30 minutes may be given.
Renal Impairment
Severe (GFR <30 mL/min/1.73 m2): Contraindicated.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Acute kidney injury, patient in perioperative liver transplantation period. Severe renal impairment (GFR <30 mL/min/1.73 m2). Neonates <4 week.
Thận trọng
Patient with history of allergic reactions, bronchial asthma, seizure disorders, intracranial lesions. Mild to moderate renal impairment. Children. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Gadolinium retention, extravasation reactions (e.g. thrombosis, skin and soft tissue necrosis). Rarely, seizures.
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, dysgeusia.
Injury, poisoning and procedural complications: Inj site reactions (e.g. pain, oedema, irritation).
Nervous system disorders: Headache, dizziness.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Hot or cold sensation.
Potentially Fatal: Nephrogenic systemic fibrosis. Rarely, hypersensitivity (e.g. anaphylactic reactions).
Monitor renal function prior to administration. Monitor for signs and symptoms of hypersensitivity reactions, extravasation, nephrogenic systemic fibrosis (e.g. muscle weakness, rib bone pain).
Lab Interference
Falsely low value result with serum Fe determination test using complexometric methods.
Tác dụng
Description: Gadopentetic acid is an ionic gadolimium chelate, paramagnetic contrast media for MRI. It shortens the relaxation time of water protons in the plasma leading to increase in signal intensity, thus enhancing the image contrast between tissues.
Distribution: Rapidly distributed into the extracellular space. Crosses placenta and enters breast milk in small amount. Volume of distribution: Approx 0.266 ± 0.043 L/kg.
Excretion: Via urine (approx 91% as gadopentetate). Elimination half-life: 1.6 ± 0.13 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Gadopentetic acid

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Gadopentetate, CID=6857474, (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 15-30°C. Do not freeze. Protect from light.
Phân loại ATC
V08CA01 - gadopentetic acid ; Belongs to the class of paramagnetic agents used as magnetic resonance imaging contrast media.
Anon. Gadopentetate Dimeglumine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 05/01/2018.

Buckingham R (ed). Gadopentetic Acid. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 05/01/2018.

Magnevist Injection (Bayer HealthCare Pharmaceuticals Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 05/01/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Gadopentetic acid từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in