Ginkor Fort

Ginkor Fort

Nhà sản xuất:

Tonipharm

Nhà phân phối:

Tedis
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Chiết xuất lá Ginkgo biloba (24% hétérosides Ginkgo, 6% Ginkgolides-bilobalide) 0,014 g, heptaminol chlorhydrat 0,3 g, troxérutine 0,3 g.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng liên quan suy tĩnh mạch bạch huyết (nặng chân, đau, hội chứng cẳng chân rung), dấu hiệu chức năng liên quan cơn trĩ cấp.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Suy tĩnh mạch bạch huyết: 1 viên x 2 lần/ngày, vào buổi sáng và tối. Cơn trĩ cấp: điều trị tấn công 3-4 viên/ngày x 7 ngày, vào các bữa ăn. Trẻ em: chưa xác định hiệu quả và khả năng dung nạp.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Liên quan heptaminol: cường giáp, phối hợp với IMAO.
Thận trọng
Bệnh nhân cao HA nặng (theo dõi HA khi bắt đầu điều trị); có xu hướng chảy máu, điều trị đồng thời với thuốc chống đông/chống kết tập tiểu cầu; động kinh (không loại trừ khả năng xảy ra cơn động kinh thêm). Ngừng sử dụng 3-4 ngày trước phẫu thuật. Không dùng đồng thời efavirenz. Heptaminol có thể gây (+) với test doping. Không dùng ở phụ nữ mang thai/cho con bú.
Tác dụng không mong muốn
Rất hiếm: đau bụng trên, khó chịu vùng thượng vị, buồn nôn, tiêu chảy; đau đầu; phản ứng phản vệ bao gồm phù mạch, mày đay, ngứa, phát ban, viêm da dị ứng. Tần suất không rõ: tăng HA.
Tương tác
IMAO: nguy cơ tăng HA từng hồi. Thuốc chống đông/chống kết tập tiểu cầu: tác dụng của thuốc có thể thay đổi. Có thể làm tăng nồng độ thuốc nhạy cảm với P-gp ở ruột (như dabigatran), tăng Cmax của nifedipin, giảm nồng độ efavirenz.
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh vùng hậu môn trực tràng / Thuốc trị viêm tĩnh mạch & giãn tĩnh mạch
Phân loại ATC
C05CA54 - troxerutin, combinations ; Belongs to the class of bioflavonoids used as capillary stabilizing agents.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Ginkor Fort Viên nang cứng
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in