Glatiramer acetate

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Relapsing remitting multiple sclerosis
Adult: 20 mg once daily. Alternatively, 40 mg 3 times wkly, administered at least 48 hr apart. Doses are not interchangeable.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to glatiramer acetate or mannitol.
Thận trọng
Patient w/ pre-existing cardiac disorder. Pregnancy and lactation. Not intended to be administered via IV/IM route.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Immediate post-inj reactions (e.g. chest pain, flushing/vasodilation, palpitations, anxiety, dyspnoea, throat constriction, tachycardia, urticaria), localised lipoatrophy, potential effects on immune response (e.g. undermining of body’s tumour surveillance and defense system against infection). Rarely, convulsions, anaphylactoid reactions, skin necrosis.
Nervous: Dizziness, depression, syncope, migraine, nervousness, speech disturbance, abnormal dreams, stupor, tremors, asthenia, hypertonia.
CV: HTN, peripheral oedema.
GI: Nausea, vomiting, gastroenteritis, dysphagia, bowel urgency, dental carries, constipation.
Resp: Rhinitis, bronchitis, cough, laryngospasm.
Genitourinary: Urinary urgency, vulvovaginal candidiasis.
Endocrine: Wt gain.
Haematologic: Lymphadenopathy, benign skin neoplasm.
Musculoskeletal: Back pain, neck pain, arthralgia.
Ophthalmologic: Diplopia, visual field defect.
Dermatologic: Rash, hyperhidrosis, diaphoresis, facial oedema, skin atrophy.
Immunologic: Infections (e.g. influenza).
Chỉ số theo dõi
Monitor for post-inj reactions.
Tương tác
Increased incidence of inj site reactions w/ corticosteroids.
Tác dụng
Description: Glatiramer acetate is an immunomodulating drug composed of a mixt of random polymers of L-alanine, L-glutamic acid, L-lysine, and L-tyrosine. The exact mechanism of action is still unknown, but it is thought to induce and activate T-cells that migrate into the CNS, suppressing immune response to myelin antigens resulting in downregulation of inflammation.
Distribution: Small amounts of drug enter lymphatic circulation either intact or partially hydrolysed.
Metabolism: Rapidily metabolised via hydrolysis by subcutaneous and muscle tissues.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Do not freeze.
Phân loại MIMS
Vaccin, kháng huyết thanh & thuốc miễn dịch
Phân loại ATC
L03AX13 - glatiramer acetate ; Belongs to the class of other immunostimulants.
Tài liệu tham khảo
Anon. Glatiramer Acetate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 02/06/2017.

Buckingham R (ed). Glatiramer Acetate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 02/06/2017.

Copaxone 20 mg/mL, Solution for Injection, Pre-Filled Syringe (Teva Pharmaceuticals Ltd.). eMC. Accessed 02/06/2017.

Copaxone 20mg/mL, 40mg/mL Pre-Filled Syringe (Teva Pharma Australia Pty Ltd). TGA eBusiness Services Product and Consumer Medicine Information. Accessed 02/06/2017.

Copaxone 40 mg/mL Solution for Injection, Pre-Filled Syringe (Teva Pharma B.V.). eMC. Accessed 02/06/2017.

Copaxone Injection, Solution (Teva Neuroscience, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 02/06/2017.

Glatopa Injection, Solution (Sandoz Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 02/06/2017.

Joint Formulary Committee. Glatiramer Acetate. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 02/06/2017.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Glatiramer Acetate. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 02/06/2017.

Rossi S (ed). Glatiramer. Australian Medicines Handbook [online]. Adelaide. Australian Medicines Handbook Pty Ltd. Accessed 02/06/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Glatiramer acetate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in