Glycopyrronium bromide


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Reversal of neuromuscular blockade
Adult: 200 mcg for each 1 mg of neostigmine or 5 mg of pyridostigmine. Alternatively, 5-15 mcg/kg with 50 mcg/kg neostigmine with 25-70 mcg/kg of neostigmine or 0.1-0.3 mg/kg of pyridostigmine.
Child: 10 mcg/kg with 50 mcg/kg neostigmine.

Oral
Peptic ulcer
Adult: 1-2 mg bid-tid.

Parenteral
Reduction of secretions
Adult: Preoperative: 4 mcg/kg via IM admin 30-60 minutes before procedure. Intraoperative: 0.1 mg via IV admin, repeat at 2-3 minute intervals when needed. Max: 400 mcg/dose.
Child: Preoperative: IM admin: <2 yr: 4-9 mcg/kg; >2 yr: 4 mcg/kg, dose to be given 30-60 minutes before procedure. Intraoperative: IV admin: 4 mcg/kg (Max: 0.1 mg); repeat at 2-3-minute intervals as needed.

Parenteral
Peptic ulcer
Adult: 0.1-0.2 mg 3-4 times daily via IM/IV admin.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Glaucoma; obstructive uropathy; obstructive GI diseases; intestinal atony; paralytic ileus; pyloric stenosis; myasthenia gravis. Unstable CV status in acute haemorrhage. Injectable not recommended in new borns ≤1 mth if benzyl alcohol is present in the preparation.
Thận trọng
Pregnancy, lactation. CV disease, hyperthyroidism, hepatic or renal impairment. Enlarged prostate, diarrhoea, fever. May cause ileus or megacolon in patients with ulcerative colitis. Children and elderly.
Phản ứng phụ
Xerostomia; loss of taste, nausea, vomiting, constipation, reduced sweating; urinary hesitancy and retention; blurred vision; cycloplegia; increased ocular tension; tachycardia; palpitation; headache, anxiety, bloated feeling, impotence, skin reactions.
Potentially Fatal: Severe anaphylaxis.
IM/IV/Parenteral: B; Inhalation/Respiratory: C
Tương tác
Decreases levodopa effects. Effects may be enhanced by using drugs with antimuscarinic properties or MAOIs concurrently. May antagonise the GI effects of cisapride, metoclopramide and dompeidone.
Potentially Fatal: IV admin in the presence of cyclopropane anesth can result in ventricular arrhythmias.
Tác dụng
Description: Glycopyrronium bromide is a quarternary ammonium antimuscarinic. It blocks acetylcholine at parasympathomimetic sites and induces smooth muscle relaxation. It also reduces gastric acid secretions and controls pharyngeal, tracheal and bronchial secretions. It antagonises muscarinic symptoms such as bronchorrhoea, bronchospasm, bradycardia and intestinal hypermotility induced by anticholinesterases.
Onset: 15-30 minutes (IM), 1 minutes (IV).
Duration: 2-3 hr (vagal blocking effect), 7 hr (sialogogue effects).
Pharmacokinetics:
Absorption: Poorly absorbed from the GI tract (oral); about 10-25% is absorbed after an oral dose.
Distribution: Blood-brain barrier (poor penetration).
Excretion: Via bile and urine.
Bảo quản
Store at 20-25°C.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Glycopyrronium bromide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in