Haginat 125

Haginat 125

cefuroxime

Nhà sản xuất:

DHG Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil).
Chỉ định/Công dụng
Viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm trùng răng miệng, viêm amiđan, viêm họng hầu, viêm phổi, viêm phế quản cấp và đợt cấp của viêm phế quản mạn. Viêm bàng quang, viêm thận-bể thận, viêm niệu đạo, bệnh lậu. Nhọt, mủ da, chốc lở.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Cần dùng hết liệu trình 5-10 ngày, thường là 7 ngày. Trẻ em: 1 gói hoặc 10 mg/kg x 2 lần/ngày, tối đa 250 mg/ngày. Viêm tai giữa hay nhiễm trùng nặng ở trẻ em >2 tuổi: 2 gói hoặc 15 mg/kg x 2 lần/ngày, tối đa 500 mg/ngày; 3 tháng-2 tuổi: 10 mg/kg (tối đa 125 mg/lần), 12 giờ một lần; 2-12 tuổi: 15 mg/kg (tối đa 250 mg/lần), 12 giờ một lần. Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Cách dùng
Hòa thuốc trong 1 gói với khoảng 5-10 mL nước, khuấy đều trước khi uống. Nên uống thuốc liền sau bữa ăn.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với cephalosporin.
Thận trọng
Bệnh nhân đã bị phản ứng dị ứng với penicilin; có tiền sử viêm đại tràng; dùng đồng thời thuốc lợi tiểu mạnh; phụ nữ có thai, cho con bú. Kiểm tra thận, nhất là ở bệnh nhân nặng đang dùng liều tối đa. Giảm liều ở bệnh nhân suy thận rõ rệt. Chưa có kinh nghiệm sử dụng cho trẻ sơ sinh dưới 3 tháng tuổi.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: tiêu chảy, ban da dạng sần.
Tương tác
Thuốc kháng acid hoặc ức chế H2: làm tăng pH dạ dày, giảm sinh khả dụng của cefuroxim (dùng cách ít nhất 2 giờ). Aminoglycosid, thuốc lợi tiểu mạnh: gây nhiễm độc thận. Probenecid: làm chậm thải trừ cefuroxim ở thận, làm nồng độ cefuroxim trong huyết tương cao hơn và lưu lại lâu hơn.
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DC02 - cefuroxime ; Belongs to the class of second-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Haginat 125 Bột pha hỗn dịch uống 125 mg
Trình bày/Đóng gói
3.5 g x 24 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in