Hasanox

Hasanox

itraconazole

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Itraconazol.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị: nhiễm Candida âm hộ-âm đạo; lang ben; nấm da do Trichophyton spp., Microsporum spp., Epidermophyton floccosum như nấm da chân, nấm da đùi, nấm da toàn thân, nấm da bàn tay; nhiễm Candida ở miệng-họng; nấm móng do Dermatophytes và/hoặc nấm men; nhiễm nấm Histoplasma, Blastomyces; nhiễm nấm toàn thân (khi điều trị ban đầu không phù hợp/không hiệu quả) do Candida, Aspergillus hoặc Cryptococcus. Điều trị duy trì ở bệnh nhân AIDS để ngăn tái phát nhiễm nấm cơ bản. Đề phòng nhiễm nấm trong thời gian giảm bạch cầu trung tính kéo dài, khi phác đồ điều trị thông thường không hiệu quả.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Candida âm hộ-âm đạo: 200 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày hoặc 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày. Lang ben: 200 mg x 1 lần/ngày x 7 ngày. Nấm da đùi, nấm da toàn thân: 100 mg x 1 lần/ngày x 15 ngày hoặc 200 mg x 1 lần/ngày x 7 ngày. Nấm da bàn chân, bàn tay: 100 mg x 1 lần/ngày x 30 ngày. Candida ở miệng-họng: 100 mg x 1 lần/ngày (200 mg x 1 lần/ngày đối với bệnh nhân AIDS hoặc giảm bạch cầu trung tính) x 15 ngày. Nấm móng: 200 mg x 1 lần/ngày x 3 tháng. Nhiễm nấm toàn thân: Aspergillus, Cryptococcus ngoài màng não: 200 mg x 1 lần/ngày; Candida: 100-200 mg x 1 lần/ngày; Cryptococcus màng não: 200 mg x 2 lần/ngày; Histoplasma, Blastomyces: 200 mg x 1-2 lần/ngày; điều trị duy trì ở bệnh nhân AIDS hoặc dự phòng trong giảm bạch cầu trung tính: 200 mg x 1 lần/ngày, tăng lên 200 mg x 2 lần/ngày khi cần.
Cách dùng
Nuốt toàn bộ viên với một ít nước, ngay sau bữa ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Dùng đồng thời với các thuốc là chất nền của CYP3A4. Rối loạn chức năng tâm thất như suy tim sung huyết/tiền sử suy tim sung huyết (trừ trường hợp nguy hiểm tính mạng hay nhiễm trùng nghiêm trọng khác). Phụ nữ mang thai (trừ trường hợp nguy hiểm đến tính mạng).
Thận trọng
Bệnh nhân quá mẫn cảm với thuốc kháng nấm nhóm azol khác; suy gan/thận; nhiễm nấm toàn thân nguy hiểm tính mạng (không khuyến cáo dùng để bắt đầu điều trị); không dung nạp fructose, giảm glucose-galactose hoặc thiếu sucrase-isomaltase (không nên dùng); sử dụng đồng thời thuốc chẹn kênh calci. Xem xét theo dõi chức năng gan. Trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ, không nên sử dụng ở trẻ em, người già, phụ nữ cho con bú, bệnh nhân suy tim sung huyết/có tiền sử suy tim sung huyết, tăng enzym gan, bệnh gan tiến triển, nhiễm độc gan với các thuốc khác. Ngừng dùng nếu xuất hiện suy tim sung huyết, viêm gan, bệnh lý thần kinh. Sử dụng đồng thời thuốc chẹn kênh calci. Đã có báo cáo mất thính lực tạm thời/lâu dài. Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ: nên tránh thai cho đến kỳ kinh tiếp theo sau khi ngưng itraconazol.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: đau đầu; đau bụng, buồn nôn. Tác dụng không mong muốn nghiêm trọng nhất (hiếm gặp): dị ứng/phản ứng da nghiêm trọng, suy tim/suy tim sung huyết/phù phổi, viêm tụy, nhiễm độc gan nghiêm trọng.
Tương tác
Giảm hấp thu itraconazol: thuốc trung hòa acid như nhôm hydroxid (dùng ít nhất trước 1 giờ hoặc sau 2 giờ uống itraconazol), thuốc ức chế bài tiết acid như thuốc đối kháng thụ thể H2, thuốc ức chế bơm proton. Có thể giảm sinh khả dụng của itraconazol và hydroxy-itraconazol: chất cảm ứng mạnh CYP3A4 như isoniazid, rifabutin, rifampicin, carbamazepin, phenobarbital, phenytoin, efavirenz, nevirapin (tránh sử dụng 2 tuần trước & trong điều trị với itraconazol). Có thể tăng sinh khả dụng của itraconazol: chất ức chế mạnh CYP3A4 như ciprofloxacin, clarithromycin, erythromycin, darunavir + ritonavir, fosamprenavir + ritonavir, indinavir. Itraconazol có thể làm tăng nồng độ thuốc chuyển hóa bởi CYP3A4 hoặc vận chuyển bởi P-glycoprotein; giảm nồng độ meloxicam.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng nấm
Phân loại ATC
J02AC02 - itraconazole ; Belongs to the class of triazole and tetrazole derivatives. Used in the systemic treatment of mycotic infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Hasanox Viên nang 100 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;1 × 4's;3 × 10's;5 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in