Herceptin

Herceptin

trastuzumab

Nhà sản xuất:

Roche
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Trastuzumab.
Chỉ định/Công dụng
Dạng IV/SC: Ung thư vú di căn có khối u bộc lộ quá mức HER2 [đã hóa trị: dùng đơn trị, chưa hóa trị: dùng kết hợp paclitaxel/docetaxel, có thụ thể hormone (+): dùng kết hợp thuốc ức chế aromatase]. Ung thư vú giai đoạn sớm có HER2 (+) [sau phẫu thuật, hóa trị (hỗ trợ trước/sau phẫu thuật) & xạ trị (nếu có); điều trị hỗ trợ sau hóa trị với doxorubicin+cyclophosphamide: dùng kết hợp paclitaxel/docetaxel; kết hợp hỗ trợ hóa trị với docetaxel+carboplatin; điều trị hỗ trợ trước phẫu thuật (kết hợp hóa trị) và hỗ trợ sau phẫu thuật, trên bệnh nhân ung thư vú tiến triển tại chỗ (bao gồm cả viêm) hoặc có khối u đường kính >2cm]. Dạng IV: Ung thư dạ dày hoặc ung thư miệng nối dạ dày-thực quản di căn có HER2 (+) mà trước đó chưa được điều trị: dùng kết hợp capecitabine/5-FU & cisplatin.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Lịch hàng tuần: Liều tải khởi đầu 4 mg/kg, truyền trong 90 phút; kế tiếp 2 mg/kg mỗi tuần (có thể truyền trong 30 phút nếu liều trước đó được dung nạp tốt). Lịch mỗi 3 tuần (cũng sử dụng khi chuyển đổi từ dạng IV sang SC và ngược lại): dạng IV: Liều tải khởi đầu 8 mg/kg, 3 tuần sau: 6 mg/kg, sau đó lặp lại 6 mg/kg mỗi 3 tuần, truyền trong khoảng 90 phút (có thể truyền trong khoảng 30 phút nếu liều trước đó được dung nạp tốt); dạng SC (liều cố định, không cần liều tải): 600 mg. Liệu trình: Ung thư vú di căn/ung thư dạ dày tiến triển: điều trị cho đến khi bệnh tiến triển (hoặc gặp tác dụng phụ không quản lý được - dạng SC), ung thư vú giai đoạn sớm: điều trị trong 1 năm hoặc cho đến khi bệnh tái phát (hoặc gặp tác dụng phụ không quản lý được - dạng SC). Liều Herceptin không được giảm đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi. Nếu quên liều IV ≤ 1 tuần: dùng liều thường lệ (2 mg/kg mỗi tuần hoặc 6 mg/kg mỗi 3 tuần) càng sớm càng tốt (không nên chờ đến liều kế tiếp như đã định) hoặc >1 tuần: lặp lại liều tải (hàng tuần/mỗi 3 tuần) sớm nhất có thể, liều duy trì kế tiếp (mỗi tuần hoặc mỗi 3 tuần tương ứng) nên được dùng 7 hoặc 21 ngày sau đó theo liệu trình tương ứng; hoặc 1 liều SC: dùng liều tiếp theo càng sớm càng tốt, khoảng cách các liều tiếp theo không được ít hơn 3 tuần.
Cách dùng
Xét nghiệm HER2 trước khi điều trị với Herceptin. Bột pha tiêm: Truyền tĩnh mạch (không tiêm tĩnh mạch nhanh hoặc truyền nhanh). Dung dịch tiêm: Tiêm SC 2-5 phút, thay đổi vùng tiêm giữa đùi trái và đùi phải, chỗ tiêm mới cách vùng tiêm cũ tối thiểu 2.5cm (không tiêm vào vùng da đỏ, thâm tím, nhạy cảm hoặc thô cứng; thuốc tiêm dưới da khác nên tiêm ở vùng da khác).
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc.
Thận trọng
Bệnh nhân có tiền sử tăng HA, bệnh mạch vành, suy tim sung huyết, rối loạn chức năng tâm trương. Theo dõi chức năng tim mạch khi phải điều trị đồng thời anthracycline/cyclophosphamide. Loại trừ trước khi dùng thuốc: tiền sử nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực cần thuốc, tiền sử hoặc đang suy tim sung huyết, bệnh cơ tim khác, loạn nhịp tim cần dùng thuốc, bệnh van tim có biểu hiện lâm sàng, tăng HA khó kiểm soát, tràn dịch màng ngoài tim ảnh hưởng huyết động. Người già. Không nên dùng ở bệnh nhân có khó thở lúc nghỉ (có thể tăng nguy cơ phản ứng gây tử vong do tiêm truyền). Tránh sử dụng ở phụ nữ có thai (trừ khi lợi ích cao hơn nguy cơ) hoặc cho con bú (tránh cho con bú nếu điều trị). Hiệu quả & độ an toàn ở bệnh nhi < 18t. chưa được xác định.
Phản ứng phụ
Nhiễm trùng, nhiễm ký sinh trùng; nhiễm độc móng; tăng tiết nước mắt, viêm kết mạc; rối loạn hệ máu, chuyển hóa, tâm thần, thần kinh, chức năng tim, mạch máu, hô hấp-lồng ngực & trung thất, tiêu hóa, da & tổ chức dưới da, cơ xương khớp & mô liên kết, toàn thân & tại chỗ tiêm; quá mẫn cảm; tổn thương tế bào gan; suy tim sung huyết (độ II-IV theo phân loại NYHA).
Phân loại ATC
L01XC03 - trastuzumab ; Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Herceptin Bột cô đặc pha dung dịch truyền 150 mg
Trình bày/Đóng gói
150 mg x 1's
Dạng bào chế
Herceptin Bột cô đặc pha dung dịch truyền 440 mg
Trình bày/Đóng gói
440 mg x 1's
Dạng bào chế
Herceptin Dung dịch tiêm 600mg/5mL
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in