Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Mydriasis and cycloplegia for refraction
Adult: As homatropine hydrobromide 2% or 5% solution: Instill 1-2 drops into affected eye(s) immediately before the procedure, repeat after 5-10 minutes if necessary.
Child: >3 months As homatropine hydrobromide 2% solution: Instill 1 drop into affected eye(s) immediately before the procedure, repeat after 10 minutes if necessary.

Adult: As homatropine hydrobromide 2% or 5% solution: Instill 1-2 drops into affected eye(s) bid or tid, or up to 3-4 hourly as needed.
Child: >3 months As homatropine hydrobromide 2% solution: Instill 1 drop into affected eye(s) bid or tid.
Chống chỉ định
Primary glaucoma, narrow anterior chamber angle glaucoma.
Thận trọng
Patient with keratoconus, down syndrome, brain damage, exposed to high environmental temperature. Children. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Fixed dilated pupil, increased ocular pressure; light sensitivity, hyperthermia.
Eye disorder: Transient stinging, burning sensation, irritation, follicular conjunctivitis, exudates, mydriasis, ocular hyperaemia, vascular congestion, blurred vision.
Gastrointestinal disorders: Dry mouth.
Metabolism and nutrition disorders: Oedema.
Psychiatric disorders: Drowsiness, somnolence.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Eczemetoid dermatitis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness, blurred vision and sensitivity to light, if affected, do not drive or operate machinery. Remove contact lenses prior to ophthalmic administration and reinsert after 15 minutes.
Quá liều
Symptoms: Flushing, dry skin, rash, blurred vision, rapid/irregular pulse, hypertension, hyperpyrexia, fever, abdominal distention, convulsions, hallucinations, loss of neuro-muscular coordination, CNS depression, circulatory and respiratory failure, paralytic ileus, confusion, psychoses, agitation, delusions, delirium, paranoia, tachycardia, dysrhythmias, seizures, coma, death. Management: Symptomatic and supportive therapy. Maintain a patent airway and assist respiration, if necessary. Keep body surface of infant and children moist.
Tương tác
Enhanced antimuscarinic effect with amantadine, antihistamines, phenothiazine, antipsychotics, and TCA.
Tác dụng
Description: Homatropine is an antimuscarinic tertiary amine that blocks the responses of the iris sphincter muscle and the accommodative ciliary muscle from cholinergic stimulation, thus producing pupillary dilatation and paralysis of accommodation.
Onset: Within 30-60 minutes.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Homatropine, CID=5282593, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Homatropine (accessed on Jan. 23, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
S01FA05 - homatropine ; Belongs to the class of anticholinergics used as mydriatics and cycloplegics.
Anon. Homatropine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 08/01/2018.

Buckingham R (ed). Homatropine. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 08/01/2018.

Homatropine Hydrobromide Ophthalmic Solution (Ocusoft, Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 08/01/2018.

Joint Formulary Committee. Homatropine Hydrobromide. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 08/01/2018.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Homatropine Hydrobromide (EENT). AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 08/01/2018.

Pharmaco NZ Ltd. Isopto Eye Drops 2% data sheet July 2014. Medsafe. http://www.medsafe.govt.nz/. Accessed 12/01/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Homatropine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in