Human albumin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Neonatal hyperbilirubinaemia
Child: 1 g/kg of albumin before exchange transfusion. Usual rates of infusion: Up to 5 ml/minute (5% solution) or 1-2 ml/minute (20% solution).

Intravenous
Hypoproteinaemia
Adult: Up to 2 g/kg daily. Usual rates of infusion: Up to 5 ml/minute (5% solution) or 1-2 ml/minute (20% solution).

Intravenous
Acute hypovolaemic shock
Adult: Initially, 25 g of albumin, adjusted according to patient's response. Usual rates of infusion: Up to 5 ml/minute (5% solution) or 1-2 ml/minute (20% solution).
Child: Up to 1 g/kg, adjusted according to patient's response. Usual rates of infusion: Up to 5 ml/minute (5% solution) or 1-2 ml/minute (20% solution).
Tương kỵ
Dilution with water will produce a hypo-osmolar solution that may cause severe haemolysis and renal failure. Y-site admin: Midazolam, vancomycin, verapamil. Admixture: Verapamil.
Chống chỉ định
Cardiac failure, severe anaemia, history of hypersensitivity, parenteral nutrition.
Thận trọng
Hypertension or low cardiac reserve; additional fluids for dehydrated patients. Monitor for signs of cardiac overload in injured or postoperative patients. May carry risk of viral transmission. Volume admin and rate of infusion must always be individualised according to situation and response. Pregnancy, lactation.
Phản ứng phụ
Allergic reactions, nausea, vomiting, increased salivation, fever and chills; vascular overload, haemodilution and pulmonary oedema.
Potentially Fatal: Anaphylactic shock.
IV/Parenteral: C
Tương tác
Albumin solution should not be mixed by protein hydrolysates or alcoholic solutions. Risk of atypical reactions to ACE inhibitors in patients undergoing therapeutic plasma exchange with albumin human replacement.
Lab Interference
False elevations of serum alkaline phosphatase concentrations may occur.
Tác dụng
Description: Human albumin increases intravascular oncotic pressure and causes movement of fluids from interstitial into intravascular space. Human albumin solutions are available in various concentrations. Solutions containing 5% human albumin are usually used in hypovolemic patients, whereas more concentrated 25% solutions are recommended in patients in whom fluid and sodium intake must be minimised e.g. patients with hypoproteinaemia or cerebral oedema or in paediatric patients.
Bảo quản
Store below 30°C. Do not freeze.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Human albumin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Albumin 20%-GCC
  • Albuminar
  • AlbuRx
  • Human Albumin (HUMAN BioPlazma)
  • Human Albumin 20% Behring, muối thấp
  • Human Albumin 20% Teva
  • Human Albumin Baxter
  • Plasbumin 20
  • Pulmocis
  • Relab
  • Vabiotech-Albumin
  • Zenalb 20
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in