Hydrocortisone + Miconazole


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Topical/Cutaneous
Infected dermatitis
Adult: As oint containing hydrocortisone 1% and miconazole 2%: Apply to the affected area bid to tid. Rub gently until absorbed by the skin. Once inflammation have disappeared (after approx 7 days), continue treatment w/ miconazole nitrate 20 mg/g cream or powd.
Child: Same as adult dose.

Topical/Cutaneous
Candidal intertrigo, Tinea pedis
Adult: As cream containing hydrocortisone 1% and miconazole 2%: Apply to affected area bid. Rub gently until absorbed by the skin. Max treatment duration: 7 days.
Child: ≥10 yr Same as adult dose.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to hydrocortisone or miconazole. Tubercular or viral infections of the skin or those caused by gm-ve bacteria.
Thận trọng
Childn.
Phản ứng phụ
Severe hypersensitivity reactions, including anaphylaxis and angioedema; skin irritation, burning sensation, urticaria, pruritus, rash, contact dermatitis, erythema, skin inflammation, skin hypopigmentation; adrenal suppression, irritability.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may damage latex contraceptive agents (e.g. condoms or diaphragms).
Tương tác
May increase the effect of oral anticoagulants (e.g. warfarin).
Tác dụng
Description: Hydrocortisone is an anti-inflammatory steroid which exerts its action through reduction in the vascular component of the inflammatory response, suppression of migration of polymorphonuclear leukocytes, and reversal of increased capillary permeability; it also has a vasoconstrictive action. Miconazole is a potent broad-spectrum antifungal and antibacterial agent w/ marked activity against dermatophytes, pathogenic yeasts and many gm+ve bacteria.
Pharmacokinetics:
Absorption: Hydrocortisone: Absorbed after topical application (approx 3%). Miconazole: Remains in the skin for up to 4 days after topical application. Bioavailability: <1%.
Distribution: Hydrocortisone: Plasma protein binding: >90%. Miconazole: Plasma protein binding: 88.2%; also bound to RBC (10.6%).
Metabolism: Hydrocortisone: Undergoes metabolism in the liver and tissues.
Excretion: Hydrocortisone: Via urine, as metabolites (mostly glucuronides), w/ small amounts as unchanged drug. Half-life: Approx 100 min. Miconazole: Mainly via faeces and small amounts in urine, as unchanged drug and metabolites.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Hydrocortisone

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Hydrocortisone, CID=5754, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Hydrocortisone (accessed on Jan. 21, 2020)


Chemical Structure Image
Miconazole

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Miconazole, CID=4189, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Miconazole (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store at or below 25°C.
References
Joint Formulary Committee. Hydrocortisone With Miconazole. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 08/04/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Hydrocortisone + Miconazole từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in