Ibifen

Ibifen

ketoprofen

Nhà sản xuất:

IBI Lorenzini

Nhà phân phối:

Nafarma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Ketoprofen.
Chỉ định/Công dụng
Viêm khớp dạng thấp (hư khớp, thoái hóa khớp). Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp, chấn thương trong thể thao. Thống kinh, đau sau phẫu thuật. Viêm khớp ở bệnh gút cấp. Đau vai gáy. Hội chứng Reiter.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: Viêm khớp dạng thấp cấp/mạn, viêm xương khớp, bệnh cơ xương: 50 mg x 3 lần/ngày, có thể tăng đến 100 mg x 2-3 lần/ngày; thống kinh: 25-50 mg x 3 lần/ngày khi cần; đau cấp: 25-50 mg x 4 lần/ngày. Người suy thận/gan: giảm 33-50% liều; liều tối đa ở người suy thận nhẹ: 150 mg/ngày, vừa: 100 mg/ngày; suy gan có albumin huyết thanh <3,5 g/dL: nên dùng liều ban đầu 100 mg/ngày.
Cách dùng
Uống cùng với thức ăn, tránh dùng đồ uồng có cồn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với ketoprofen. Loét dạ dày-hành tá tràng. Co thắt phế quản, hen, viêm mũi nặng, phù mạch hoặc nổi mày đay do aspirin/NSAID khác gây ra. Xơ gan. Suy tim nặng. Có nhiều nguy cơ chảy máu. Suy thận nặng (GFR <30 mL/phút).
Thận trọng
Bệnh nhân suy tim/thận nhẹ-vừa; cao tuổi; có tiền sử loét dạ dày tá tràng. Không nên dùng cho trẻ <15 tuổi (chưa xác định an toàn và hiệu quả). Không dùng cho phụ nữ mang thai (đặc biệt 3 tháng cuối hoặc khi gần chuyển dạ), cho con bú. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: rối loạn tiêu hóa, bất thường giá trị xét nghiệm chức năng gan. Thường gặp: đau đầu; khó tiêu, trướng bụng, đau thượng vị, buồn nôn, tiêu chảy, táo bón, chảy máu dạ dày, loét đường tiêu hóa, viêm dạ dày, nôn, chán ăn; mệt mỏi, đau đầu, trầm cảm, chóng mặt, ù tai, mất ngủ; ngứa, nổi ban; phù ngoại vi; rối loạn chức năng thận; rối loạn thị giác; kích thích đường tiết niệu.
Tương tác
Thuốc chống đông coumarin, sulfonamid, hydantoin: theo dõi chặt chẽ và chỉnh liều. Aspirin, NSAID khác, corticoid: tăng tác dụng có hại. Thuốc lợi niệu: nguy cơ suy thận thứ phát. Warfarin: có thể tăng nguy cơ chảy máu. Probenecid: có thể tăng nồng độ ketoprofen. Ketoprofen có thể làm tăng nồng độ và tăng độc tính của methotrexat và lithi, giảm tác dụng trên HA của ACEI và ARB.
Phân loại ATC
M01AE03 - ketoprofen ; Belongs to the class of propionic acid derivatives of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Ibifen Cốm sủi 50 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 3 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in