Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Acute myeloid leukaemia
Adult: Induction: 12 mg/m2 daily for 3 days, in combination with cytarabine. Dose to be given as slow inj (over 10-15 minutes). Cytarabine may be given as 100 mg/m2 daily for 7 days via continuous infusion or 25 mg/m2 via bolus inj followed by cytarabine 200 mg/m2 daily for 5 days via continuous infusion. A 2nd course may be used in patients with evidence of leukaemia after the 1st induction course; delay admin of the 2nd course if patient develops severe mucositis, until recovery has occurred, dose reduction of 25% is recommended.

Acute lymphoblastic leukaemia
Adult: 12 mg/m2 by inj daily for 3 days as single agent.
Child: 10 mg/m2 daily for 3 days as single agent.

Acute myeloid leukaemia
Adult: 30 mg/m2 daily for 3 days as single agent or 15-30 mg/m2 daily for 3 days in combination with other drugs.

Refractory breast cancer
Adult: 45 mg/m2 as a single dose or divided over 3 consecutive days; may be repeated every 3-4 wk depending on haematological recovery.
Special Patient Group
Patients who developed severe mucositis during the 1st course: Reduce 2nd course dose by 25%.
Renal Impairment
Reduce dose.
Hepatic Impairment
Bilirubin 12-20 mcg/ml: Administer 50% of normal dose.
Acute myeloid leukaemia: Bilirubin 12-20 mcg/ml: Administer 50% of normal dose.
Refractory breast cancer: Reduce dose.
Cách dùng
May be taken with or without food. May be taken w/ a light meal.
Tương kỵ
Heparin. Solutions with alkaline pH.
Chống chỉ định
Severe myelosuppression, uncontrolled infection. Pregnancy and lactation. Hypersensitivity.
Thận trọng
Elderly. Prevent hyperuricaemia. Systemic infections. Previous anthracyclines therapy. Preexisting cardiac disease. Monitor bilirubin levels and withhold if bilirubin >20 mcg/ml. Monitor CBC regularly. Monitor cardiac function. Renal and hepatic impairment.
Phản ứng phụ
Severe myelosuppression, leucopenia, thrombocytopenia, cardiotoxicity, hyperuricaemia, reversible alopecia; nausea and vomiting, mucositis, diarrhoea; fever, rash; local tissue necrosis upon extravasation; increased bilirubin and transaminases; headache, peripheral neuropathy, mental status changes.
IV/Parenteral/PO: D
Quá liều
Symptoms: Severe myelosuppression, acute cardiac toxicity, increased GI toxicity. Management: Supportive e.g. platelet tranfusions, anti-infectives. No known antidote; unlikely to be removed by peritoneal dialysis or haemodialysis.
Tương tác
May impair immune response to vaccines; possible infection with live vaccines.
Tác dụng
Description: Idarubicin works by intercalating between DNA base pairs, thus inhibiting nucleic acid (DNA and RNA) synthesis.
Absorption: Oral admin: Variable (4-77%).
Distribution: Volume of distribution: 64 L/kg. Extensive tissue binding. Protein binding: 94-97%.
Metabolism: Hepatically to idarubicinol which is active.
Excretion: Urine and hepatic. Elimination half-life: 14-35 hr (oral); 12-27 hr (IV).
Bảo quản
Store intact vials under refrigeration (2-8°C/36-46°F).
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Idarubicin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Zaverucin
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in