Imdur

Imdur

isosorbide mononitrate

Nhà sản xuất:

AstraZeneca

Nhà phân phối:

Zuellig Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Isosorbide 5-mononitrate.
Chỉ định/Công dụng
Dự phòng đau thắt ngực.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
60-120 mg 1 lần/ngày buổi sáng. Nếu nhức đầu, khởi đầu 30 mg 1 lần/ngày x 2-4 ngày đầu tiên.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no: Nuốt nguyên viên hoặc nửa, không nhai hoặc nghiền nát, nên uống cùng với nửa ly nước.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Sốc, hạ HA, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn, viêm màng ngoài tim, hẹp van động mạch chủ, thiếu máu nặng, nhồi máu cơ tim tâm thất phải. CCĐ dùng với chất ức chế men phosphodiesterase týp 5 như sildenafil.
Thận trọng
Xơ vữa động mạch não nặng & hạ HA. Có thai & cho con bú. Lái xe và vận hành máy.
Phản ứng phụ
Hạ HA, nhịp tim nhanh, nhức đầu, choáng váng, buồn nôn. Ít gặp: nôn, tiêu chảy. Hiếm: ngất, nổi ban, ngứa. Rất hiếm: đau cơ.
Tương tác
Không dùng đồng thời với chất ức chế men phosphodiesterase týp 5 như sildenafil.
Phân loại ATC
C01DA14 - isosorbide mononitrate ; Belongs to the class of organic nitrate vasodilators. Used in the treatment of cardiac disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Imdur Viên phóng thích kéo dài 60 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's
Dạng bào chế
Imdur Viên phóng thích kéo dài 30 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in