NEW
Imfinzi

Imfinzi

Nhà sản xuất:

AstraZeneca
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Durvalumab.
Chỉ định/Công dụng
Ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn III, không thể phẫu thuật, bệnh chưa tiến triển sau điều trị hóa xạ trị đồng thời có platinum.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
10 mg/kg, truyền tĩnh mạch 60 phút mỗi 2 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc có độc tính không thể chấp nhận hoặc tối đa 12 tháng. Ngưng thuốc tạm thời hoặc vĩnh viễn để kiểm soát phản ứng ngoại ý, không khuyến cáo giảm liều. Bệnh nhân cao tuổi/suy thận nhẹ-trung bình/suy gan: không khuyến cáo điều chỉnh liều.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận trọng
Theo dõi dấu hiệu và triệu chứng: viêm phổi không do nhiễm trùng, viêm gan, tiêu chảy/viêm đại tràng, bệnh lý nội tiết (bao gồm rối loạn tuyến giáp, suy thượng thận, đái tháo đường týp 1, viêm bể thận/suy tuyến yên), viêm thận, phản ứng ngoài da, phản ứng ngoại ý khác liên quan đến miễn dịch, nhiễm khuẩn, phản ứng do tiêm truyền. Phụ nữ mang thai (thuốc có thể gây hại cho thai nhi). Phụ nữ có khả năng sinh sản (tránh thai trong điều trị và ít nhất 3 tháng sau liều cuối). Không cho con bú trong điều trị và ít nhất 3 tháng sau liều cuối. Trẻ em <18 tuổi.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm phổi; suy giáp; ho/ho có đàm, viêm phổi không do nhiễm trùng; tiêu chảy, đau bụng; nổi mẩn, ngứa; sốt. Thường gặp: nhiễm trùng mô mềm răng miệng, nhiễm nấm candida ở miệng, cúm; cường giáp; rối loạn giọng nói; viêm đại tràng; tăng AST/ALT; viêm da, đổ mồ hôi ban đêm; đau cơ; tăng creatinine máu, tiểu khó; phù ngoại biên; phản ứng tại nơi truyền dịch. Ít gặp: suy vỏ thượng thận; đái tháo đường týp 1; bệnh phổi mô kẽ; viêm gan; viêm cơ; viêm thận. Hiếm gặp: viêm tuyến yên tự miễn/suy tuyến yên; đái tháo nhạt; viêm cơ tim; viêm đa cơ.
Phân loại ATC
L01XC28 - durvalumab ; Belongs to the class of monoclonal antibodies, other antineoplastic agents. Used in the treatment of cancer.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Imfinzi Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch 50 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
10 mL x 1's;2.4 mL x 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in