Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: Initially, 5 mg once daily. 1st dose preferably given at bedtime to avoid precipitous fall in BP. Maintenance: 10 mg/day. Max: 20 mg/day. Patients on diuretics: 2.5 mg daily.
Elderly: Initially, 2.5 mg daily. Max Dose: 10 mg daily.
Renal Impairment
Initially, 2.5 mg/day.
Hepatic Impairment
Initially, 2.5 mg/day.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take 15 min before meals. However, when initiating therapy, 1st dose should be given at bedtime.
Chống chỉ định
History of angioneurotic oedema related w/ previous ACE inhibitor therapy. Hereditary or idiopathic angioedema. Pregnancy.
Thận trọng
Renal artery stenosis; collagen vascular disease, heart failure; at risk for hypotension (e.g. volume-depleted patients). Renal and hepatic impairment. Lactation.
Phản ứng phụ
Dizziness, headache, fatigue, somnolence, GI and taste disturbances, persistent dry cough and other upper resp tract symptoms, hyperkalaemia, hyponatraemia, blood disorders (e.g. neutropenia, agranulocytosis, anaemia, thrombocytopenia).
Potentially Fatal: Severe hypotension, which could result in MI or stroke in patients w/ ischaemic heart disease or cerebrovascular disease. Rarely, fulminant hepatic necrosis.
Assess renal function before and during the 1st wk of therapy. Monitor serum electrolytes and creatinine levels frequently.
Quá liều
Symptoms: Severe hypotension, bradycardia, shock, stupor, electrolyte disturbances and renal failure. Management: Perform haemodialysis and gastric lavage. Administer adsorbents and Na sulfate w/in 30 min of ingestion.
Tương tác
Marked hypotension w/ diuretics, other antihypertensives, and vasodilators, TCAs, neuroleptics. Additive hyperkalaemic effects w/ K-sparing diuretics, K supplements, and K-containing salt substitutes. Reduced antihypertensive effects or additive nephrotoxic effects w/ NSAIDs, rifampicin, sympathomimetics. Increased lithium levels and toxicity. May cause nitritoid reactions w/ injectable gold (Na aurothiomalate).
Tác dụng
Description: Imidapril, a prodrug of imidaprilat, inhibits ACE from converting angiotensin I to angiotension II (a potent vasoconstrictor) resulting in increased plasma renin activity and reduced aldosterone (a hormone that causes water and Na retention) secretion. This promotes vasodilation and BP reduction. It may also inhibit the degradation of bradykinin.
Absorption: Rapidly but incompletely absorbed (approx 70%) from the GI tract. Reduced absorption w/ food. Absolute bioavailability: Approx 42% (imidaprilat). Time to peak plasma concentration: Approx 7 hr (imidaprilat).
Distribution: Plasma protein binding: 85% (imidapril); 53% (imidaprilat).
Metabolism: Hepatically hydrolysed to imidaprilat (active metabolite).
Excretion: Via urine (approx 40%); faeces (approx 50%). Terminal half-life: >24 hr.
Bảo quản
Store below 30°C.
Anon. Imidapril: International Drug Information. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 21/11/2013.

Buckingham R (ed). Imidapril. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 21/11/2013.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Imidapril từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Imidagi
  • Tanatril
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in