Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: Initially, 25 mg bid, adjusted in increments of 25 mg or 50 mg at 2-wk intervals to a max of 200 mg daily in 2 or 3 divided doses.
Elderly: Reduce dose or dosing frequency.

Benign prostatic hyperplasia
Adult: Initially, 20 mg bid, increased if necessary by 20 mg at 2-wk intervals, to a max of 100 mg daily in divided doses.
Elderly: Reduce dose or dosing frequency.
Chống chỉ định
Established heart failure; history of micturition syncope and history of postural hypotension when used for benign prostatic hyperplasia. Concomitant admin w/ MAOIs.
Thận trọng
Patient w/ history of depression, epilepsy or Parkinson's disease. Patient undergoing cataract surgery. Hepatic or renal impairment. Elderly. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Sedation, dizziness, dry mouth, nasal congestion, headache, fatigue, depression, wt gain, failure of ejaculation, orthostatic hypotension, syncope, extrapyramidal disturbances.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness, if affected, do not drive or operate machinery.
Quá liều
Symptoms: Deep sedation leading to coma, hypotension and fits. Management: Recent ingestion would require gastric lavage or a dose of ipecacuanha. Assist and monitor ventilation. Maintain circulatory support and control of hypotension. Monitor temp and carry out rewarming to avoid convulsions. If convulsions occur, may admin diazepam.
Tương tác
Enhanced hypotensive effect w/ anaesth, antidepressants, other antihypertensives, β-blockers, Ca-channel blockers, diuretics esp thiazides.
Potentially Fatal: Enhanced hypotensive action of MAOIs.
Food Interaction
Increased rate and extent of absorption w/ alcohol, avoid use.
Tác dụng
Description: Indoramin is an α-adrenoceptor blocking agent, which acts selectively and competitively on post-synaptic α1-adrenoceptors, causing a decrease in peripheral resistance. It also relaxes hyperplastic muscle in the prostate.
Absorption: Readily absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: 1-2 hr.
Distribution: Plasma protein binding: Approx 90%.
Metabolism: Extensively metabolised; undergoes first-pass metabolism.
Excretion: Via urine (35%) and faeces (46%), mainly as metabolites. Half-life: Approx 5 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Indoramin, CID=33625, (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store at or below 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C02CA02 - indoramin ; Belongs to the class of alpha-adrenoreceptor antagonists, peripherally-acting antiadrenergic agents. Used in the treatment of hypertension.
Buckingham R (ed). Indoramin Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 16/03/2016.

Joint Formulary Committee. Indoramin. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 16/03/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Indoramin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in