Infanrix Hexa

Infanrix Hexa Thành phần

Nhà sản xuất:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa chi tiết tiếng Việt
Thành phần
Mỗi liều 0,5mL (sau hoàn nguyên)
Giải độc tố bạch hầu1: không ít hơn 30 đơn vị quốc tế (IU)
Giải độc tố uốn ván1: không ít hơn 40 đơn vị quốc tế (IU)
Kháng nguyên Bordetella pertussis
· Giải độc tố ho gà (PT)1: 25 microgram
· Filamentous Haemagglutinin (FHA)1: 25 microgram
· Pertactin (PRN)1: 8 microgram
Kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBs)2,3: 10 microgram
Virus bại liệt (bất hoạt) (IPV)
· tuýp 1 (chủng Mahoney)4: 40 đơn vị kháng nguyên D
· tuýp 2 (chủng MEF-1)4: 8 đơn vị kháng nguyên D
· tuýp 3 (chủng Saukett)4: 32 đơn vị kháng nguyên D
Polysaccharide Haemophilus influenzae tuýp b [polyribosylribitol phosphate, PRP)3]: 10 microgram
cộng hợp với giải độc tố uốn ván có vai trò là protein chuyên chở: khoảng 25 microgram.
1 được hấp phụ trên aluminium hydroxide, hidrat hóa (Al(OH)3) 0,5 milligram Al3+
2 được sản xuất trên tế bào nấm men (Saccharomyces cerevisiae) bằng công nghệ ADN tái tổ hợp
3 được hấp phụ trên aluminium phosphate (AlPO4) 0,32 milligram Al3+
4 được nhân lên trong các tế bào VERO.
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in