Inosine pranobex

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adjunct in genital warts
Adult: As adjunct to podophyllin or carbon dioxide laser: 1 g tid for 14-28 days.

Subacute sclerosing panencephalitis
Adult: 50-100 mg/kg daily in divided doses 4 hourly. Max: 3-4 g daily.

Mucocutaneous herpes simplex
Adult: 1 g 4 times daily for 7-14 days.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Gout or elevated uric acid blood levels.
Thận trọng
Patient with history of gout or hyperuricaemia, urolithiasis. Renal impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Increased serum and urine uric acid, acute hypersensitivity reactions (e.g. angioedema, anaphylaxis, urticaria).
Gastrointestinal disorders: Constipation, diarrhoea, epigastric discomfort, nausea, vomiting.
General disorders and administration site conditions: Fatigue, malaise.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Arthralgia.
Nervous system disorders: Headache, dizziness, insomnia, nervousness, vertigo.
Renal and urinary disorders: Polyuria.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash, pruritus.
Chỉ số theo dõi
Monitor uric acid levels (serum and urine) and renal function during treatment.
Tương tác
Increases the plasma concentration of zidovudine.
Tác dụng
Mechanism of Action: Inosine pranobex is a purine derivative with antiviral and immunomodulatory properties. It stimulates T-lymphocyte and macrophage cell function and influences cytokine production, thereby normalising the body’s dysfunctional cell-mediated immunity.
Synonym: inosine dimepranol acedoben.
Absorption: Rapidly absorbed from the gastrointestinal tract. Time to peak plasma concentration: 1 hour.
Metabolism: Rapidly metabolised to uric acid; also undergoes oxidation and glucuronidation.
Excretion: Via urine (as metabolites and unchanged drug). Elimination half-life: 50 minutes.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Inosine pranobex

Bảo quản
Store at or below 30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng virus
Phân loại ATC
J05AX05 - inosine pranobex ; Belongs to the class of other antivirals. Used as a direct acting antiviral in the systemic treatment of viral infections.
Tài liệu tham khảo
Anon. Inosine Pranobex. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 11/08/2020.

Buckingham R (ed). Inosine Pranobex. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 11/08/2020.

Imunovir 500 mg Tablets (KoRa Corporation Ltd.). MHRA. Accessed 11/08/2020.

Isoprinosine (Swiss Pharma). MIMS Philippines. Accessed 12/08/2020.

Joint Formulary Committee. Inosine Pranobex. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 11/08/2020.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Inosine pranobex từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in