Interferon gamma

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Chronic granulomatous disease, Malignant osteopetrosis
Adult: Patient with a BSA >0.5 m2: 50 mcg/m2 (1 million units/m2) 3 times weekly. Patient with a BSA ≤0.5 m2: 1.5 mcg/kg 3 times weekly.
Child: Same as adult dose.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to interferon gamma.
Thận trọng
Patient with impaired CNS function or history of seizures, myelosuppression, CV disease (e.g. ischaemia, heart failure, arrhythmia). Severe renal and hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Hypersensitivity reaction, flu-like symptoms (e.g. fever, headache, chills, myalgia, fatigue), decreased mental status, gait disturbance, dizziness, neutropenia, thrombocytopenia, raised AST or ALT.
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, diarrhoea, abdominal pain.
General disorders and administration site conditions: Injection site pain and erythema.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Arthralgia, back pain.
Psychiatric disorders: Depression.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This medicine may cause fatigue, convulsion, confusional state, disorientation or hallucinations, if affected, do not drive or operate machinery.
Monitor CBC with differential, platelets, electrolytes, urinalysis, BUN, and creatinine prior to therapy and at 3 month-intervals; LFTs monthly in children <1 year.
Tương tác
Enhanced adverse effects of zidovudine. May prolong the half-lives of drugs that are metabolised by the CYP-450 system.
Tác dụng
Description: Interferon gamma is a cytokine with immunomodulating and antiviral effects that increases macrophage cytotoxicity by enhancing the respiratory burst via generation of toxic oxygen metabolites, which mediate the killing of intracellular microorganisms. It increases HLA-DR expression and augments Fc receptors expression, thereby causing an increased antibody-dependent cell mediated cytotoxicity.
Synonym: interferon gamma-1b.
Absorption: Time to peak plasma concentration: Approx 7 hours.
Excretion: Elimination half-life: Approx 6 hours.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Do not freeze.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
L03AB03 - interferon gamma ; Belongs to the class of interferons. Used as immunostimulants.
Actimmune (Horizon Therapeutics USA, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 12/08/2020.

Anon. Interferon Gamma-1b. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 12/08/2020.

Anon. Interferon Gamma. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. Accessed 12/08/2020.

Buckingham R (ed). Interferon Gamma. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 12/08/2020.

Immukin Solution for Injection (Clinigen Healthcare Limited). MHRA. Accessed 13/08/2020.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Interferon gamma từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Anaferon
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in